Cách dùng "四处走走停停" (sì chù zǒu zǒu tíng tíng) trong hội thoại tiếng Trung
四处走走停停
Đi đây đi đó,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
6:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没有打算 | méi yǒu dǎ suàn | Không có dự định. |
| 2▶ | 四处走走停停 | sì chù zǒu zǒu tíng tíng | Đi đây đi đó, |
| 3 | 遇见美景便停驻两日 得了美酒 就大醉一场 | yù jiàn měi jǐng biàn tíng zhù liǎng rì dé le měi jiǔ jiù dà zuì yī cháng | gặp cảnh đẹp thì dừng lại vài ngày, có rượu ngon thì say một trận. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn













