Cách dùng "往后 她过她的锦绣前程" (wǎng hòu tā guò tā de jǐn xiù qián chéng) trong hội thoại tiếng Trung
往后 她过她的锦绣前程
Sau này, nàng ấy đi trên tiền đồ gấm hoa của nàng ấy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
6:37
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 已是缘分 | yǐ shì yuán fēn | đã là duyên phận. |
| 2▶ | 往后 她过她的锦绣前程 | wǎng hòu tā guò tā de jǐn xiù qián chéng | Sau này, nàng ấy đi trên tiền đồ gấm hoa của nàng ấy, |
| 3 | 我走我的山水闲章 | wǒ zǒu wǒ de shān shuǐ xián zhāng | ta đi trên cuộc đời phiêu bạt của ta. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
zhè shén me qiāo qiāo huà ya fēi děi dào wài miàn qù shuōNói thầm gì mà phải ra tận ngoài nói thế?

HSK 3
0:03s
sǎ tuō bù jī de xìng zi nǐ fàng xīntính cách phóng khoáng, không trói buộc của đệ. Đệ yên tâm,

HSK 6
0:03s
zán men liǎng gè yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíhai chúng ta cũng coi như không đánh không quen.

HSK 3
0:03s
wǒ shì bā shǔ rén jiù yòng yī jù bā shǔ huà sòng sòng nǐTa là người Ba Thục, dùng một câu phương ngữ Ba Thục để tiễn ngươi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī xiōng míng rì hé shí qǐ chéng wǒ qù sòng nǐSư huynh, ngày mai khởi hành lúc nào? Ta sẽ đi tiễn huynh.

HSK 7
0:03s
jiù quán dāng bàng shēn qián yě bù wǎng nǐ wǒ xiāng shí yī chángthì cứ coi như tiền phòng thân. Cũng không uổng công chúng ta từng quen biết.

HSK 4
0:03s
wǒ míng mǎn jīng chéng nà xiē wáng sūn gōng zǐ wèi bó wǒ yī xiàoTa nổi danh khắp kinh thành, đám vương tôn công tử kia tiêu ngàn vàng

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ xiāng shí zhè me duō nián nǐ yào zǒuHai ta quen nhau nhiều năm như vậy, chàng muốn đi

HSK 7
0:03s









