Cách dùng "我要走了 离开京城" (wǒ yào zǒu le lí kāi jīng chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我要走了 离开京城
Ta phải đi rồi, rời khỏi kinh thành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你什么意思啊 没什么意思 | nǐ shén me yì si a méi shén me yì si | Chàng có ý gì? Không có ý gì cả. |
| 2▶ | 我要走了 离开京城 | wǒ yào zǒu le lí kāi jīng chéng | Ta phải đi rồi, rời khỏi kinh thành. |
| 3 | 这些银钱你留着 | zhè xiē yín qián nǐ liú zhe | Nàng giữ lấy số bạc này. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn













