Cách dùng "我要走了 离开京城" (wǒ yào zǒu le lí kāi jīng chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我要走了 离开京城
Ta phải đi rồi, rời khỏi kinh thành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你什么意思啊 没什么意思 | nǐ shén me yì si a méi shén me yì si | Chàng có ý gì? Không có ý gì cả. |
| 2▶ | 我要走了 离开京城 | wǒ yào zǒu le lí kāi jīng chéng | Ta phải đi rồi, rời khỏi kinh thành. |
| 3 | 这些银钱你留着 | zhè xiē yín qián nǐ liú zhe | Nàng giữ lấy số bạc này. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













