Cách dùng "须得始终向前" (xū dé shǐ zhōng xiàng qián) trong hội thoại tiếng Trung
须得始终向前
(phải luôn luôn tiến về phía trước.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
26:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的脚步 | nǐ de jiǎo bù | (bước chân của ngươi) |
| 2▶ | 须得始终向前 | xū dé shǐ zhōng xiàng qián | (phải luôn luôn tiến về phía trước.) |
| 3 | 府尹 | fǔ yǐn | Phủ doãn. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ruò yǒu hán mén xué zǐ qián lái chéng xīn qiú xué de huàNếu có học trò nghèo đến thành tâm xin học,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn shì wèi wǒ lí shān shū yuàn kāi le yí dài xiān hé yaxem như đã mở ra tiền lệ cho học viện Ly Sơn chúng ta.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn shū zhōng jiù shì zhè me xiě de nǐ men kàn nǐ kànXem đi, trong sách viết như thế đấy. Mọi người nhìn này, nhìn này.

HSK 1
0:03s
ā lí lái le ā lí lái le xiǎng wǒ yě xiǎng nǐ- A Ly đến rồi. - A Ly đến rồi. Nhớ. Ta cũng nhớ người.

HSK 6
0:03s
tīng shuō nǐ jiàn fǎ dà chéng lì hài yaNghe nói kiếm pháp của con đã thành công. Giỏi đấy.

HSK 6
0:03s
duì zhe jīng shū mì jí jǐn dé wǒ de zhēn chuánHọc theo kinh thư và bí kíp mà lĩnh hội trọn vẹn tinh hoa ta truyền lại.









