Cách dùng "在求不得的苦海里浮沉" (zài qiú bù dé de kǔ hǎi lǐ fú chén) trong hội thoại tiếng Trung
在求不得的苦海里浮沉
(chìm nổi giữa bể khổ cầu mà không có được.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
25:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有人困于情爱 | yǒu rén kùn yú qíng ài | (Có người mắc kẹt trong tình yêu,) |
| 2▶ | 在求不得的苦海里浮沉 | zài qiú bù dé de kǔ hǎi lǐ fú chén | (chìm nổi giữa bể khổ cầu mà không có được.) |
| 3 | 有人守于道 | yǒu rén shǒu yú dào | (Có người giữ vững đạo,) |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ruò yǒu hán mén xué zǐ qián lái chéng xīn qiú xué de huàNếu có học trò nghèo đến thành tâm xin học,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn shì wèi wǒ lí shān shū yuàn kāi le yí dài xiān hé yaxem như đã mở ra tiền lệ cho học viện Ly Sơn chúng ta.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn shū zhōng jiù shì zhè me xiě de nǐ men kàn nǐ kànXem đi, trong sách viết như thế đấy. Mọi người nhìn này, nhìn này.

HSK 1
0:03s
ā lí lái le ā lí lái le xiǎng wǒ yě xiǎng nǐ- A Ly đến rồi. - A Ly đến rồi. Nhớ. Ta cũng nhớ người.

HSK 6
0:03s
tīng shuō nǐ jiàn fǎ dà chéng lì hài yaNghe nói kiếm pháp của con đã thành công. Giỏi đấy.

HSK 6
0:03s
duì zhe jīng shū mì jí jǐn dé wǒ de zhēn chuánHọc theo kinh thư và bí kíp mà lĩnh hội trọn vẹn tinh hoa ta truyền lại.









