Cách dùng "朕不得不代罪下诏" (zhèn bù dé bù dài zuì xià zhào) trong hội thoại tiếng Trung
朕不得不代罪下诏
Trẫm buộc phải chịu tội thay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
35:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽业已崩逝 其过难掩 | suī yè yǐ bēng shì qí guò nán yǎn | Dù nay đã qua đời, nhưng tội của bà ấy khó mà che giấu. |
| 2▶ | 朕不得不代罪下诏 | zhèn bù dé bù dài zuì xià zhào | Trẫm buộc phải chịu tội thay, |
| 3 | 昭告天下 明正其罪 | zhāo gào tiān xià míng zhèng qí zuì | ban chiếu thông báo cho thiên hạ, công khai định rõ tội của bà ấy. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













