Cách dùng "致知在格物" (zhì zhī zài gé wù) trong hội thoại tiếng Trung
致知在格物
Có tri thức bằng việc nghiên cứu mọi vật, mọi chuyện.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
34:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 欲正其心者 先诚其意 欲诚其意者 先致其知 | yù zhèng qí xīn zhě xiān chéng qí yì yù chéng qí yì zhě xiān zhì qí zhī | Muốn có suy nghĩ đúng đắn, trước hết phải chân thành. Muốn chân thành, trước hết phải có tri thức. |
| 2▶ | 致知在格物 | zhì zhī zài gé wù | Có tri thức bằng việc nghiên cứu mọi vật, mọi chuyện. |
| 3 | 夜再长 | yè zài zhǎng | (Đêm có dài đến đâu) |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













