Cách dùng "终究独行其道" (zhōng jiū dú xíng qí dào) trong hội thoại tiếng Trung
终究独行其道
(cuối cùng mỗi người vẫn phải tự đi con đường riêng,)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
25:29
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 纵有通衢 | zòng yǒu tōng qú | (dẫu có đường lớn thênh thang,) |
| 2▶ | 终究独行其道 | zhōng jiū dú xíng qí dào | (cuối cùng mỗi người vẫn phải tự đi con đường riêng,) |
| 3 | 各渡其劫 | gè dù qí jié | (tự vượt kiếp nạn.) |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













