Cách dùng "践踏文脉 天理难容" (jiàn tà wén mài tiān lǐ nán róng) trong hội thoại tiếng Trung
践踏文脉 天理难容
chà đạp lên cái nôi văn học, trời đất khó dung tha.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
36:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 致数十人死于时疫 | zhì shù shí rén sǐ yú shí yì | khiến mấy chục người chết vì dịch bệnh, |
| 2▶ | 践踏文脉 天理难容 | jiàn tà wén mài tiān lǐ nán róng | chà đạp lên cái nôi văn học, trời đất khó dung tha. |
| 3 | 郭氏所为 上负宗庙 下害黎民 | guō shì suǒ wèi shàng fù zōng miào xià hài lí mín | Những hành vi của Quách thị phụ lòng tổ tiên, làm hại người dân, |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
bú huì yì zhí shì gū shēn zài lù shàng ba yǒu duō wēi xiǎn nǐ zhī dào makhông phải đi một mình suốt đấy chứ? Nàng có biết nguy hiểm thế nào không?

HSK 7
0:03s
nǐ shuǎ lài mò xiū yáo nǐ xiū bù xiūNgài ăn gian. Mặc Tu Nghiêu. Ngài có biết xấu hổ không?

HSK 2
0:03s
zhè jiù shì zuì dà de fú fēn suǒ yǐ zhè yī bēi píng ān jiǔđã là phúc lớn nhất rồi. Vậy nên chén rượu bình an này

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǎng hòu tā guò tā de jǐn xiù qián chéngSau này, nàng ấy đi trên tiền đồ gấm hoa của nàng ấy,

HSK 3
0:03s
kě nǐ bú shì cái zài jīng zhōng mǎi le zhái zi maNhưng huynh mới mua nhà ở kinh thành mà.

HSK 7
0:03s
kuàng qiě lí shān zhī shì yǐ le wǒ yòu shì gè xián sǎn xìng ziHuống chi, chuyện Ly Sơn đã kết thúc, tính ta lại thích tự do tự tại,

HSK 6
0:03s











