Cách dùng "你到底打电话了没有啊" (nǐ dào dǐ dǎ diàn huà le méi yǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
你到底打电话了没有啊
rốt cuộc cậu đã gọi điện chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:29
bǎ把
zhè这
shì事
luò落
dìng定
“để xác thực việc này,”
LINE 0237:30
PLAYING SCENEnǐ你
dào到
dǐ底
dǎ打
diàn电
huà话
le了
méi没
yǒu有
a啊
“rốt cuộc cậu đã gọi điện chưa?”
LINE 0337:35
nǐ你
xiàn现
zài在
zhǎo找
tǐ体
yù育
jú局
lǐng领
dǎo导
méi没
yǒu有
yòng用
“Bây giờ cậu tìm lãnh đạo Cục Thể thao không có ích gì cả.”
Show Information