Cách dùng "唱主角 你啥意思嘛你" (chàng zhǔ jué nǐ shá yì si ma nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
唱主角 你啥意思嘛你
sẽ diễn vai chính. Anh có ý gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 猜啥呢 你赶紧说 咱伙房今天晚上 | cāi shá ne nǐ gǎn jǐn shuō zán huǒ fáng jīn tiān wǎn shàng | Đoán gì chứ, mau nói đi. Tối nay nhà bếp ta... |
| 2▶ | 唱主角 你啥意思嘛你 | chàng zhǔ jué nǐ shá yì si ma nǐ | sẽ diễn vai chính. Anh có ý gì vậy? |
| 3 | 朱继儒和公社领导刚才商量 | zhū jì rú hé gōng shè lǐng dǎo gāng cái shāng liáng | Chu Kế Nho và lãnh đạo công xã vừa bàn xong. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ bù qiāo wǒ qiāo bù liǎo lái nǐ bù guǎn nǐ bù guǎn láiTôi không đánh, tôi đánh không nổi. Lại đây. Tôi mặc kệ, tôi mặc kệ. Lại đây.

HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn nǐ bù guǎn zuì shǎo dé bàn gè yuèTôi mặc kệ, tôi mặc kệ. Ít nhất cũng phải nửa tháng.

HSK 5
0:03s
yī fēn qián dōu bù gěi tuán shàng nǐ shuō zǎ qiú zhěngmột xu cũng không cho đoàn. Ông bảo phải làm sao đây?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ wá jiě fàng le ràng wá zhǔn bèi xì hǎo hǎoGiải phóng con bé đi. Để con bé chuẩn bị vai diễn. Được, được.

HSK 5
0:03s
hái yǒu hái yǒu shá hǎo shì ne ma qiè nǐ de càiLại có chuyện vui gì nữa à? Lo cắt rau của cô đi.

HSK 1
0:03s
dà gū niáng shàng huā jiào dōu yào yǒu zhè tóu yī huí neCô gái lớn lên kiệu hoa, ai cũng có lần đầu tiên cả.

HSK 4
0:03s
nǐ píng shí zǎ liàn de nǐ jiù zǎ chàng bǎo zhèng méi wèn tíBình thường tập sao, cứ thế mà diễn. Đảm bảo không có vấn đề gì.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s






