Cách dùng "你给我勒得太紧" (nǐ gěi wǒ lēi dé tài jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
你给我勒得太紧
Thầy buộc cho em chặt quá,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从来没有包过头 | cóng lái méi yǒu bāo guò tóu | chưa từng quấn đầu bao giờ. |
| 2▶ | 你给我勒得太紧 | nǐ gěi wǒ lēi dé tài jǐn | Thầy buộc cho em chặt quá, |
| 3 | 我真的受不了 | wǒ zhēn de shòu bù liǎo | em thật sự chịu không nổi. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 2 of 5)
HSK 1
0:03s
hù nòng ǎn men nóng cūn rén ne ma shì de zǎo dōu kàn nì leđể lừa dân quê chúng tôi sao? Đúng đấy, xem chán ngấy lâu rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ men shǒu zhe nà me hǎo de lǎo yì rén nǐ men gàn má bù yòng aCác anh có nghệ nhân lão làng giỏi vậy mà sao không dùng?

HSK 4
0:03s
xiàn zài zhè jù tuán lǐ miàn méi tā liǎ le wú liáo dé hěn neGiờ đoàn kịch không còn hai người ấy, chán lắm chị ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
shá shì nǐ zài zhè ér shuō ma wǒ zhè ér máng zhe ne ma nǐ lái xiēCó chuyện gì, nói luôn ở đây đi. Tôi đang bận tối mắt đây này. Ông qua đây chút đi.

HSK 6
0:03s
lái lái lái zǒu zǒu zǒu nǎ ér ma zǒu nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leLại đây, lại đây. Đi, đi, mà đi đâu mới được? Ông xem rồi sẽ biết.

HSK 6
0:03s
gàn shá ma shén shén mì mì de jiù tā zhè wáLàm gì mà thần thần bí bí vậy? Chính cô bé này đây.

HSK 7
0:03s
tiān bō yáng fǔ de shāo huǒ yā tou duì zhe ne duì zhe neCô bé đốt lò ở Thiên Ba Dương Phủ. Đúng rồi, đúng rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǚ dà shí bā biàn ma nà gē zài wǒ men tuánCon gái mười tám lần thay đổi mà. Vào đoàn của chúng ta,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎn liǎng jù kǒu hào jiù bǎ nǐ men gěi xià hǔ zhù lehô vài câu khẩu hiệu, là đã dọa cho mấy người sợ rúm rồi.

HSK 4
0:03s
qíng kuàng wǒ bù liǎo jiě wǒ hái bù liǎo jiě nǐ ma zhū jì rúTình hình tôi không hiểu, nhưng tôi còn lạ gì ông, Chu Kế Nho.






