Cách dùng "有人请我吃席了嘛" (yǒu rén qǐng wǒ chī xí le ma) trong hội thoại tiếng Trung
有人请我吃席了嘛
Có người mời tôi đi ăn tiệc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你自己通知去 我怕挨骂呢 | nǐ zì jǐ tōng zhī qù wǒ pà ái mà ne | Anh tự đi báo đi, tôi sợ bị mắng. |
| 2▶ | 有人请我吃席了嘛 | yǒu rén qǐng wǒ chī xí le ma | Có người mời tôi đi ăn tiệc rồi. |
| 3 | 卸菜 赶紧卸菜 | xiè cài gǎn jǐn xiè cài | Dỡ rau xuống, mau dỡ rau xuống. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 2 of 5)
HSK 1
0:03s
hù nòng ǎn men nóng cūn rén ne ma shì de zǎo dōu kàn nì leđể lừa dân quê chúng tôi sao? Đúng đấy, xem chán ngấy lâu rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ men shǒu zhe nà me hǎo de lǎo yì rén nǐ men gàn má bù yòng aCác anh có nghệ nhân lão làng giỏi vậy mà sao không dùng?

HSK 4
0:03s
xiàn zài zhè jù tuán lǐ miàn méi tā liǎ le wú liáo dé hěn neGiờ đoàn kịch không còn hai người ấy, chán lắm chị ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
shá shì nǐ zài zhè ér shuō ma wǒ zhè ér máng zhe ne ma nǐ lái xiēCó chuyện gì, nói luôn ở đây đi. Tôi đang bận tối mắt đây này. Ông qua đây chút đi.

HSK 6
0:03s
lái lái lái zǒu zǒu zǒu nǎ ér ma zǒu nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leLại đây, lại đây. Đi, đi, mà đi đâu mới được? Ông xem rồi sẽ biết.

HSK 6
0:03s
gàn shá ma shén shén mì mì de jiù tā zhè wáLàm gì mà thần thần bí bí vậy? Chính cô bé này đây.

HSK 7
0:03s
tiān bō yáng fǔ de shāo huǒ yā tou duì zhe ne duì zhe neCô bé đốt lò ở Thiên Ba Dương Phủ. Đúng rồi, đúng rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǚ dà shí bā biàn ma nà gē zài wǒ men tuánCon gái mười tám lần thay đổi mà. Vào đoàn của chúng ta,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎn liǎng jù kǒu hào jiù bǎ nǐ men gěi xià hǔ zhù lehô vài câu khẩu hiệu, là đã dọa cho mấy người sợ rúm rồi.

HSK 4
0:03s
qíng kuàng wǒ bù liǎo jiě wǒ hái bù liǎo jiě nǐ ma zhū jì rúTình hình tôi không hiểu, nhưng tôi còn lạ gì ông, Chu Kế Nho.






