Cách dùng "咱说得到 咱就做得到" (zán shuō dé dào zán jiù zuò dé dào) trong hội thoại tiếng Trung
咱说得到 咱就做得到
Tôi nói được là làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
18:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 文化站 我就不付钱 | wén huà zhàn wǒ jiù bù fù qián | thì trạm văn hóa không trả tiền. |
| 2▶ | 咱说得到 咱就做得到 | zán shuō dé dào zán jiù zuò dé dào | Tôi nói được là làm được. |
| 3 | 咋向(怎么样) | zǎ xiàng ( zěn me yàng ) | Thế nào hả? |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn nǐ bù guǎn zuì shǎo dé bàn gè yuèTôi mặc kệ, tôi mặc kệ. Ít nhất cũng phải nửa tháng.

HSK 5
0:03s
yī fēn qián dōu bù gěi tuán shàng nǐ shuō zǎ qiú zhěngmột xu cũng không cho đoàn. Ông bảo phải làm sao đây?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ wá jiě fàng le ràng wá zhǔn bèi xì hǎo hǎoGiải phóng con bé đi. Để con bé chuẩn bị vai diễn. Được, được.

HSK 5
0:03s
hái yǒu hái yǒu shá hǎo shì ne ma qiè nǐ de càiLại có chuyện vui gì nữa à? Lo cắt rau của cô đi.

HSK 1
0:03s
dà gū niáng shàng huā jiào dōu yào yǒu zhè tóu yī huí neCô gái lớn lên kiệu hoa, ai cũng có lần đầu tiên cả.

HSK 4
0:03s
nǐ píng shí zǎ liàn de nǐ jiù zǎ chàng bǎo zhèng méi wèn tíBình thường tập sao, cứ thế mà diễn. Đảm bảo không có vấn đề gì.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s







