Cách dùng "走 走哪儿去 跟我来" (zǒu zǒu nǎ ér qù gēn wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
走 走哪儿去 跟我来
Đi, đi đâu cơ? Đi theo tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老朱 走 | lǎo zhū zǒu | Lão Chu, đi nào. |
| 2▶ | 走 走哪儿去 跟我来 | zǒu zǒu nǎ ér qù gēn wǒ lái | Đi, đi đâu cơ? Đi theo tôi. |
| 3 | 啥事 你在这儿说嘛 我这儿忙着呢嘛 你来些 | shá shì nǐ zài zhè ér shuō ma wǒ zhè ér máng zhe ne ma nǐ lái xiē | Có chuyện gì, nói luôn ở đây đi. Tôi đang bận tối mắt đây này. Ông qua đây chút đi. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ nà hēng hā èr jiàng shá shí hòu dào mǎ shàngHai gã tay sai của anh khi nào đến? Sắp tới rồi.

HSK 4
0:03s
jì zhù jīn tiān shì nǐ kāi méng de rì ziHãy nhớ kỹ hôm nay, là ngày con ra mắt sân khấu.

HSK 3
0:03s
zǒu zǒu zǒu gēn wǒ zǒu nǐ gàn shá nǐ bié guǎn nǐ bié guǎnĐi, đi, đi theo tôi. Cô làm gì vậy? Cô đừng quản, đừng quản.

HSK 2
0:03s
bù gǎn chī fàn a yī huì er bāo tóu liě nǐ shì duō dé hěnĐừng ăn nhé, lát nữa còn búi tóc. Cô lắm chuyện thật đấy.

HSK 6
0:03s
sōng diǎn sōng diǎn tài jǐn le wá téng dé shòu bù liǎo leNới ra chút, nới ra chút. Chặt quá, con bé đau không chịu nổi.

HSK 7
0:03s
nǐ dài huì er bǎ wá lēi yūn le hái zǎ yǎn ma bì zuǐLát nữa siết ngất nó thì còn diễn gì nữa? Câm miệng.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu ruò yào xiǎng chàng xì jiù dé shòu zhè kǔSau này muốn hát tuồng thì phải chịu khổ này.

HSK 6
0:03s
tài jǐn le sōng diǎn bì shàng nǐ de chòu zuǐChặt quá, nới ra chút. Ngậm cái miệng thối của mày lại.

HSK 5
0:03s
néng bǎ xì qiāo hú quán ( wán zhěng ) jiù bù cuò leĐánh xong trọn vở là đã tốt lắm rồi.






