Cách dùng "还让不让人吃饭了 闭嘴 吃你的饭" (hái ràng bù ràng rén chī fàn le bì zuǐ chī nǐ de fàn) trong hội thoại tiếng Trung
还让不让人吃饭了 闭嘴 吃你的饭
Còn cho người ta ăn cơm nữa không hả? Câm miệng, ăn cơm của bà đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
17:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就是帮凶 | nǐ jiù shì bāng xiōng | thì ông chính là đồng phạm. |
| 2▶ | 还让不让人吃饭了 闭嘴 吃你的饭 | hái ràng bù ràng rén chī fàn le bì zuǐ chī nǐ de fàn | Còn cho người ta ăn cơm nữa không hả? Câm miệng, ăn cơm của bà đi. |
| 3 | 你少在这儿给我上纲上线的啊 没事 没事 | nǐ shǎo zài zhè ér gěi wǒ shàng gāng shàng xiàn de a méi shì méi shì | Đừng có ở đây quy chụp chính trị với tôi. Không sao, không sao. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián yǒu yì diǎn diǎn fēng chuī cǎo dòng nǐ sā tuǐ bǐ shuí pǎo dé dōu kuàiNăm đó chỉ cần có chút động tĩnh, ngươi cắm đầu chạy nhanh hơn ai hết.

HSK 4
0:03s
sì hǎi wéi jiā zì yóu zì zài nǐ jiù shì sóng leBốn bể là nhà, tự do tự tại. Ngươi chỉ là đồ hèn nhát.

HSK 2
0:03s
qín qiāng ràng nǐ zhè zhǒng sóng rén jiào nà hái jiào qín qiāng maTần xoang để loại hèn như ngươi dạy, thì còn gọi là Tần xoang nữa không?

HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne nǐ zài bǎ rén gěi zhāo láiMày làm cái gì vậy? Lát nữa lại có người tới đấy.

HSK 5
0:03s
zhè yòu quán shàng zhè xì duō nián dōu bù yǎn le zǎ yòu fān chū lái yǎn neLại huy động hết nữa à. Vở này nhiều năm rồi không diễn, sao giờ lại lôi ra diễn nữa?

HSK 7
0:03s
《 bī shàng liáng shān 》 yǎn zá le ma nǐ bù yǎn 《 hóng hú 》 yǎn shá"Bức Thượng Lương Sơn" diễn hỏng rồi mà. Không diễn "Hồ Hồng" thì diễn gì?

HSK 3
0:03s
zhè jù tuán jù tuán bù yǎn xì hái xiàng gè jù tuán maĐoàn kịch không diễn thì còn ra đoàn kịch gì?

HSK 7
0:03s
bù gǎn hú shuō yǎn jiù yǎn hǎo ma hái néng yǎn záKhông dám nói nhảm đâu. Diễn thì diễn cho tốt, sao lại hỏng được.

HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi shá fàn ne zhè shuǐ lí huǒ fáng yě tài yuǎn leVậy ông khai bữa kiểu gì? Chỗ lấy nước cách bếp xa quá.

HSK 6
0:03s
wǒ liǎ dōu tiāo shuǐ dōu lèi sǐ le nǐ zǎ ān pái de ma hǎo hǎo hǎoHai đứa tôi gánh nước mệt muốn chết. Ông sắp xếp kiểu gì vậy? Được, được, được.

HSK 3
0:03s







