Cách dùng "不是吧 你妹" (bú shì ba nǐ mèi) trong hội thoại tiếng Trung

shìba mèi

Không phải chứ, em gái cậu sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
16:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不认识的 你认识 你还买冰淇淋给她wǒ bù rèn shí de nǐ rèn shí nǐ hái mǎi bīng qí lín gěi tāLà người mà tôi không quen? Chị có biết, chị có từng mua kem cho em ấy nữa.
2不是吧 你妹bú shì ba nǐ mèiKhông phải chứ, em gái cậu sao?
3青梅竹马 小两届qīng méi zhú mǎ xiǎo liǎng jièThanh mai trúc mã, nhỏ hơn hai khóa.

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 3 of 3)
以你为坐标 咱俩下降到 好朋友的位置了
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ wèi zuò biāo zán liǎ xià jiàng dào hǎo péng yǒu de wèi zhì leCũng nhờ vào em, hai chúng ta trở lại làm bạn với nhau,

你还挺虚荣的呀 我丢脸嘛我
HSK 7
0:03s
nǐ hái tǐng xū róng de ya wǒ diū liǎn ma wǒem cũng sĩ diện quá đấy. Mất mặt lắm chứ!

我不会 没事我教你啊 来
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì méi shì wǒ jiào nǐ a láiEm không biết làm. Không sao, anh dạy em. Qua đây.

什么时候的事了 你还记着
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu de shì le nǐ hái jì zheChuyện thời nào rồi mà anh còn nhớ.