Cách dùng "对不起 打扰了" (duì bù qǐ dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

duì rǎole

Xin lỗi nhé, làm phiền rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天 周日啊 你怎么过来了jīn tiān zhōu rì a nǐ zěn me guò lái leHôm nay là chủ nhật đấy, sao em lại đến đây vậy?
2对不起 打扰了duì bù qǐ dǎ rǎo leXin lỗi nhé, làm phiền rồi.
3你没跟燃约会吗nǐ méi gēn rán yuē huì maEm không hẹn hò với Nhiên sao?

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 3 of 3)
以你为坐标 咱俩下降到 好朋友的位置了
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ wèi zuò biāo zán liǎ xià jiàng dào hǎo péng yǒu de wèi zhì leCũng nhờ vào em, hai chúng ta trở lại làm bạn với nhau,

你还挺虚荣的呀 我丢脸嘛我
HSK 7
0:03s
nǐ hái tǐng xū róng de ya wǒ diū liǎn ma wǒem cũng sĩ diện quá đấy. Mất mặt lắm chứ!

我不会 没事我教你啊 来
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì méi shì wǒ jiào nǐ a láiEm không biết làm. Không sao, anh dạy em. Qua đây.

什么时候的事了 你还记着
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu de shì le nǐ hái jì zheChuyện thời nào rồi mà anh còn nhớ.