Cách dùng "就这事 就这事 挂了啊" (jiù zhè shì jiù zhè shì guà le a) trong hội thoại tiếng Trung
就这事 就这事 挂了啊
Chuyện này thôi sao? [Chuyện này thôi.] [Cúp nhé.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所谓的男朋友 分手了 | suǒ wèi de nán péng yǒu fēn shǒu le | và cậu bạn trai của em ấy đã chia tay rồi. |
| 2▶ | 就这事 就这事 挂了啊 | jiù zhè shì jiù zhè shì guà le a | Chuyện này thôi sao? [Chuyện này thôi.] [Cúp nhé.] |
| 3 | 医院新发的工作制服 给你拿过来了 谢谢 | yī yuàn xīn fā de gōng zuò zhì fú gěi nǐ ná guò lái le xiè xiè | Bệnh viện mới phát đồng phục mới, tôi mang đến cho cậu. Cám ơn! |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
yǐ nǐ wèi zuò biāo zán liǎ xià jiàng dào hǎo péng yǒu de wèi zhì leCũng nhờ vào em, hai chúng ta trở lại làm bạn với nhau,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
