Cách dùng "普通人家总会断断续续的停电" (pǔ tōng rén jiā zǒng huì duàn duàn xù xù de tíng diàn) trong hội thoại tiếng Trung

tōngrénjiāzǒnghuìduànduàndetíngdiàn

Nhà dân thường sẽ bị cúp điện liên tục.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:47
zhè xiē shí rì zū jiè zhèng zài xiū diàn

这些时日 租界正在修电

Mấy ngày nay, tô giới đang sửa điện.

LINE 0201:51
PLAYING SCENE
tōng
rén
jiā
zǒng
huì
duàn
duàn
de
tíng
diàn

Nhà dân thường sẽ bị cúp điện liên tục.

LINE 0301:55
yǒu shí jiē shàng de lù dēng a ní hóng dēng

有时街上的路灯啊 霓虹灯

Có lúc đèn đường, đèn neon trên phố,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp01:51
TMDB ID289624