Cách dùng "我们今天来必须完成任务" (wǒ men jīn tiān lái bì xū wán chéng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung
我们今天来必须完成任务
Hôm nay chúng ta đến đây phải hoàn thành nhiệm vụ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:28
jiù xiǎng chū zhè kǒu qì ma duì
就想出这口气吗 对
“chỉ muốn trút giận thôi sao? Đúng.”
LINE 0230:37
PLAYING SCENEwǒ我
men们
jīn今
tiān天
lái来
bì必
xū须
wán完
chéng成
rèn任
wù务
“Hôm nay chúng ta đến đây phải hoàn thành nhiệm vụ.”
LINE 0330:39
jiǎo gǔ zhè shì jūn lìng
角谷 这是军令
“Kakutani, đây là quân lệnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
pǔ tōng rén jiā zǒng huì duàn duàn xù xù de tíng diànNhà dân thường sẽ bị cúp điện liên tục.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái néng shèng xià yī dà bǐ nǐ bù yòng cāo xīn wǒvẫn còn lại một khoản lớn. Cô không cần lo cho tôi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén kěn dìng bú huì fàng guò zán men deNgười Nhật chắc chắn sẽ không tha cho chúng ta đâu.

HSK 7
0:03s
dàn tián xiān shēng xiàn zài bú yào jīng dòng rèn hé rén wǒ men xiān zǒuNhưng ông Điền, bây giờ đừng kinh động bất kỳ ai. Chúng ta đi trước.

HSK 3
0:03s