Cách dùng "唱歌那我是认真的" (chàng gē nà wǒ shì rèn zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
唱歌那我是认真的
Hát thì tôi nghiêm túc đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:35
nǐ你
chàng唱
dé得
bú不
shì是
tǐng挺
tóu投
rù入
de的
ma吗
“Cậu hát chẳng phải rất nhập tâm sao?”
LINE 0212:37
PLAYING SCENEchàng唱
gē歌
nà那
wǒ我
shì是
rèn认
zhēn真
de的
“Hát thì tôi nghiêm túc đấy.”
LINE 0312:39
dàn shì gēn zhè sūn zi chàng làng fèi gǎn qíng
但是跟这孙子唱 浪费感情
“Nhưng hát với thằng cha này, phí cảm xúc.”
Show Information