Cách dùng "不可能 她没地方去" (bù kě néng tā méi dì fāng qù) trong hội thoại tiếng Trung
不可能 她没地方去
Không thể nào. Con bé không có chỗ nào để đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都走了 | dōu zǒu le | Về quê hết rồi. |
| 2▶ | 不可能 她没地方去 | bù kě néng tā méi dì fāng qù | Không thể nào. Con bé không có chỗ nào để đi. |
| 3 | 师傅 | shī fù | Ông ơi. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ xiàn zài cái gěi nín dǎ diàn huà bài nián(Sở dĩ giờ con mới) (gọi điện chúc Tết)

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ duì wǒ lǎo bà de zhào gù a shí zài shì tài zhōu dào leCô chăm sóc bố tôi thật sự quá chu đáo.

HSK 2
0:03s
wǒ kāi bù guàn xiǎo chē jiù xǐ huān kāi zhōng bāTôi không quen lái xe con, chỉ thích lái xe trung chuyển.

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu yī zhǒng jūn lín tiān xià de gǎn juéCó cảm giác như đứng trên đỉnh cuộc đời không?

HSK 4
0:03s
kè rén zuì duō de shí hòu wǒ bù hǎo bù zhuàn de ōmùa khách đông nhất, tôi không thể không kiếm được.



