Cách dùng "冬暖夏凉啊" (dōng nuǎn xià liáng a) trong hội thoại tiếng Trung
冬暖夏凉啊
dōng nuǎn xià liáng a
đông ấm, hè mát.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看这两个窗户啊 采光很好的 阳光晒进来 | nǐ kàn zhè liǎng gè chuāng hù a cǎi guāng hěn hǎo de yáng guāng shài jìn lái | Cô nhìn hai cái cửa sổ này. Ánh sáng rất tốt. Ánh nắng chiếu vào, |
| 2▶ | 冬暖夏凉啊 | dōng nuǎn xià liáng a | đông ấm, hè mát. |
| 3 | 对对对 那边是朝南 这边朝北 南北通透 | duì duì duì nà biān shì cháo nán zhè biān cháo běi nán běi tōng tòu | Đúng, đúng, đúng. Bên kia hướng Nam, bên này hướng Bắc. Gió thông hai hướng. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ xiàn zài cái gěi nín dǎ diàn huà bài nián(Sở dĩ giờ con mới) (gọi điện chúc Tết)

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ duì wǒ lǎo bà de zhào gù a shí zài shì tài zhōu dào leCô chăm sóc bố tôi thật sự quá chu đáo.

HSK 2
0:03s
wǒ kāi bù guàn xiǎo chē jiù xǐ huān kāi zhōng bāTôi không quen lái xe con, chỉ thích lái xe trung chuyển.

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu yī zhǒng jūn lín tiān xià de gǎn juéCó cảm giác như đứng trên đỉnh cuộc đời không?

HSK 4
0:03s
kè rén zuì duō de shí hòu wǒ bù hǎo bù zhuàn de ōmùa khách đông nhất, tôi không thể không kiếm được.



