Cách dùng "你不会回来过年的" (nǐ bú huì huí lái guò nián de) trong hội thoại tiếng Trung
你不会回来过年的
cháu sẽ không về ăn Tết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
8:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你爸说你个性强 他不亲自去接你 | nǐ bà shuō nǐ gè xìng qiáng tā bù qīn zì qù jiē nǐ | Bố cháu nói tính cháu mạnh mẽ. Nếu cậu ấy không tự đi đón, |
| 2▶ | 你不会回来过年的 | nǐ bú huì huí lái guò nián de | cháu sẽ không về ăn Tết. |
| 3 | 好的 姥姥 我知道了 我这就去找他啊 | hǎo de lǎo lao wǒ zhī dào le wǒ zhè jiù qù zhǎo tā a | Vâng bà, cháu biết rồi. Cháu đi tìm bố ngay. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ shì bìng rén jiā shǔ qǐng lái de hù gōng wǒ yǒu láo wù hé tóng deTôi là điều dưỡng do người nhà bệnh nhân thuê. Tôi có hợp đồng lao động.

HSK 3
0:03s
bú shì shuō yào zhǎo yí gè bǐ wǒ nán kàn yī wàn bèi de maAnh đã nói sẽ tìm người xấu hơn em gấp nghìn lần cơ mà?

HSK 5
0:03s
nǐ bù zài bìng fáng lǐ miàn zhào gù wǒ lǎo bà pǎo chū lái tōu tīng wǒ dǎ diàn huàCô không ở trong phòng bệnh chăm sóc bố tôi, lại chạy ra ngoài nghe lén tôi gọi điện hả?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me zuò le shǒu shù wǒ lǎo bà hái bú huì shuō huà le neSao phẫu thuật xong, bố tôi lại không nói rõ được nữa?

HSK 3
0:03s
bà nǐ shuō shén me wǒ yī jù yě tīng bù dǒng aBố ơi, bố nói gì thế? Con chẳng hiểu câu nào hết.

HSK 3
0:03s
nà nín ràng tā zǒu ba wǒ zhào gù nín hǎo bù hǎo bàBố bảo cô ta đi đi, để con chăm bố, được không bố?

HSK 4
0:03s
nǐ wù huì le wǒ wù huì shén me le nǐ bǎ wǒ lǎo bàChị hiểu lầm rồi. Hiểu lầm cái gì? Cô đánh bố tôi

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān chú xī nǐ jiù gěi wǒ lǎo bà chī zhè geHôm nay là đêm giao thừa, cô cho bố tôi ăn cái này hả?

HSK 7
0:03s
lǎo bà wài rén shì zhǐ wàng bù shàng de nǐ kàn nǚ ér gěi nǐBố ơi. Người ngoài không trông cậy được. Bố xem con mang gì

HSK 6
0:03s
nà jiù suàn shì bā cān cān cān chī zhè ge zhōu tā yě chī bù bǎo aDù là tám bữa đi nữa, bữa nào cũng ăn cháo thế này, bố tôi cũng không no được.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù suàn gěi wǒ bà chī zhōu nǐ yòng lóng xiā gěi tā bāo yī xià yaCô đã cho bố tôi ăn cháo thì phải nấu cháo tôm hùm cho ông ấy chứ.

HSK 5
0:03s
jīn tiān shì chú xī nǐ kàn wǒ lǎo bà shòu de nǐ kànHôm nay là giao thừa. Cô nhìn bố tôi gầy chưa này.

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù zhè lǐ shì yī yuàn zěn me hái chǎo shàng leCô ra ngoài cho tôi. Đây là bệnh viện. Sao lại cãi nhau nữa?

HSK 7
0:03s
nǐ guǎn guǎn zhè ge rén tā shén me dōu bù dǒng tā hái nüè dài wǒ lǎo bàCô xử lý cô ta đi. Cô ta không biết cái gì, còn ngược đãi bố tôi nữa.

HSK 6
0:03s
bāng bìng rén pāi bèi zhè shì hěn cháng guī de chǔ lǐ zhè zěn me néng jiào dǎ neVỗ lưng cho bệnh nhân là cách xử lý rất bình thường. Sao có thể gọi là đánh?



