Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以后都听我的" (yǐ hòu dōu tīng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

以后都听我的

yǐ hòu dōu tīng wǒ de

Sau này phải nghe em hết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:49
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是气不过 不过说好了啊wǒ jiù shì qì bù guò bù guò shuō hǎo le aEm nuốt không trôi cục tức này. Nhưng nói trước nhé.
2以后都听我的yǐ hòu dōu tīng wǒ deSau này phải nghe em hết.
3贾伯伯jiǎ bó boBác Giả ơi.

More Clips From Episode

Total 130 clips (Page 3 of 7)
要不是过春节 我不会这么着急找人啦
HSK 6
0:03s
yào bú shì guò chūn jié wǒ bú huì zhè me zhe jí zhǎo rén laNếu không phải dịp Tết, tôi cũng không tìm người gấp thế này.

我老板告诉我 今天必须招到人
HSK 5
0:03s
wǒ lǎo bǎn gào sù wǒ jīn tiān bì xū zhāo dào rénSếp nói với tôi, hôm nay buộc phải tuyển được người.

这我有些担心啊
HSK 3
0:03s
zhè wǒ yǒu xiē dān xīn aThế thì tôi hơi lo đấy.

我怕你会 不专心做护工啊
HSK 5
0:03s
wǒ pà nǐ huì bù zhuān xīn zuò hù gōng aTôi sợ cô sẽ không chuyên tâm làm điều dưỡng.

这就还好嘞 我老板有个习惯
HSK 5
0:03s
zhè jiù hái hǎo lei wǒ lǎo bǎn yǒu gè xí guànThế thì còn được. Sếp tôi có một thói quen.

学历越低 他越喜欢
HSK 5
0:03s
xué lì yuè dī tā yuè xǐ huānHọc vấn càng thấp ông ấy càng thích.

我老板好厉害啊 我很佩服他的
HSK 6
0:03s
wǒ lǎo bǎn hǎo lì hài a wǒ hěn pèi fú tā deSếp tôi giỏi lắm. Tôi rất khâm phục anh ấy.

你放心 肯定比手术前好照顾
HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn kěn dìng bǐ shǒu shù qián hǎo zhào gùCô yên tâm. Chắc chắn dễ chăm hơn trước khi phẫu thuật.

你就把他当作小猫小狗 照顾就好了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiù bǎ tā dàng zuò xiǎo māo xiǎo gǒu zhào gù jiù hǎo le maCô cứ chăm sóc ông ấy như mèo chó là được.

你为了完成老板的任务 也够拼的
HSK 5
0:03s
nǐ wèi le wán chéng lǎo bǎn de rèn wù yě gòu pīn deVì hoàn thành nhiệm vụ của sếp, anh liều thật đấy.

我给你三倍工资
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ sān bèi gōng zīTôi trả cô lương gấp ba.

这么高 是啊 平常两千块一个月
HSK 4
0:03s
zhè me gāo shì a píng cháng liǎng qiān kuài yí gè yuèCao thế à? Đúng vậy. Bình thường hai nghìn tệ một tháng.

要不是我老婆 急着逼我回去过年
HSK 6
0:03s
yào bú shì wǒ lǎo pó jí zhe bī wǒ huí qù guò niánNếu không phải vợ tôi giục tôi về quê ăn Tết,

完成人生大事呢 要不然人家 都不跟我过了
HSK 6
0:03s
wán chéng rén shēng dà shì ne yào bù rán rén jiā dōu bù gēn wǒ guò lehoàn thành chuyện lớn đời người. Nếu không thì cô ấy không sống với tôi nữa.

你糊弄糊弄就行了
HSK 7
0:03s
nǐ hù nòng hù nòng jiù xíng leCô cứ làm qua loa là được.

那伺候病人 怎么能糊弄呢
HSK 7
0:03s
nà cì hòu bìng rén zěn me néng hù nòng neChăm sóc bệnh nhân sao có thể làm qua loa được?

我从小耳濡目染 这个工作我一定能做好
HSK 3
0:03s
wǒ cóng xiǎo ěr rú mù rǎn zhè ge gōng zuò wǒ yí dìng néng zuò hǎoTừ nhỏ tôi đã mắt thấy tai nghe. Tôi sẽ cố gắng làm tốt công việc này.

我是新来的护工 小方 护工你不护理我老爸
HSK 7
0:03s
wǒ shì xīn lái de hù gōng xiǎo fāng hù gōng nǐ bù hù lǐ wǒ lǎo bàTôi là điều dưỡng mới, tên Phương. Điều dưỡng mà không chăm bố tôi,

我注意什么 你敢说你没有跟我老爸 一起睡觉
HSK 4
0:03s
wǒ zhù yì shén me nǐ gǎn shuō nǐ méi yǒu gēn wǒ lǎo bà yì qǐ shuì jiàoTôi phải cẩn thận cái gì? Cô dám nói cô không ngủ cùng bố tôi không?

她还和你一起睡觉啊
HSK 2
0:03s
tā hái hé nǐ yì qǐ shuì jiào alại còn ngủ cùng bố nữa.