Cách dùng "高薪聘请护工 来看一下" (gāo xīn pìn qǐng hù gōng lái kàn yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
高薪聘请护工 来看一下
Tuyển điều dưỡng lương cao. Mời tham khảo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去哪儿 你好 去长沙 几点的 九点的 好 | qù nǎ ér nǐ hǎo qù cháng shā jǐ diǎn de jiǔ diǎn de hǎo | Cô đi đâu? Xin chào, tôi đi Hồ Nam. Mấy giờ? Chín giờ. Có ngay. |
| 2▶ | 高薪聘请护工 来看一下 | gāo xīn pìn qǐng hù gōng lái kàn yī xià | Tuyển điều dưỡng lương cao. Mời tham khảo. |
| 3 | 高薪聘请啊 你看上面有电话 你给我打电话啊 | gāo xīn pìn qǐng a nǐ kàn shàng miàn yǒu diàn huà nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà a | Công việc lương cao đấy. Trên đây có số điện thoại. Có nhu cầu thì gọi tôi nhé. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù děng nǐ ne kuài bāng máng bāng máng gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒĐợi anh mãi đấy. Mau lại giúp một tay đi. Để tôi, để tôi, để tôi.

HSK 4
0:03s
chē cì wǒ jì zhù le dào shí hòu wǒ zhǔn zài huǒ chē zhàn jiē nǐEm nhớ chuyến tàu rồi. Hôm đó em sẽ ra ga đón chị.

HSK 1
0:03s
bù zhī dào shén me shí hòu cái néng zài jiàn lekhông biết đến khi nào mới gặp lại được.

HSK 7
0:03s
xiàn zài dǎ diàn huà zhè me fāng biàn wǒ xiǎng nǐ le wǒ jiù hū nǐGiờ gọi điện tiện thế này. Nhớ chị là em gọi ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì lái zhǎo wǒ nǚ ér de jiē tā huí jiā guò niánTôi đến tìm con gái, đón nó về nhà ăn Tết.

HSK 7
0:03s
wǒ bǎ shēn fèn zhèng yā zài zhè ér xíng ma nǐ kànTôi để lại chứng minh thư ở đây được không? Ông xem này.

HSK 3
0:03s
fàng zài nǐ zhè ér nǐ hái bù xìn wǒ wǒ dōu gēn nǐ shuō lǐ miàn méi rénĐể ở chỗ ông. Ông vẫn không tin tôi à? Tôi đã nói trong đó không có ai rồi.

HSK 2
0:03s
gěi qián gěi qián gěi qián yǒu méi yǒu gǎo cuò aĐưa tiền đây, đưa tiền đây. Có nhầm không vậy?

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè jiān la nǐ kàn hǎo bù hǎo zhè shì wǒ zhè lǐLà phòng này. Cô xem đi. Được không? Đây là

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
duì duì duì nà biān shì cháo nán zhè biān cháo běi nán běi tōng tòuĐúng, đúng, đúng. Bên kia hướng Nam, bên này hướng Bắc. Gió thông hai hướng.

HSK 4
0:03s
chú fáng nǐ jiù zì jǐ gǎo dìng le yòng bù liǎo duō shǎo qián deBếp cô tự xoay xở đi. Không tốn bao nhiêu đâu.





