Cách dùng "合同不是我签的我不认 滚" (hé tóng bú shì wǒ qiān de wǒ bù rèn gǔn) trong hội thoại tiếng Trung
合同不是我签的我不认 滚
Không phải tôi ký hợp đồng, tôi không công nhận. Cút đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
22:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要三天的工资啊 合同上写得清清楚楚 你自己看 | nǐ yào sān tiān de gōng zī a hé tóng shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ nǐ zì jǐ kàn | lại dám đòi tiền ba ngày hả? Trong hợp đồng viết rất rõ. Chị tự xem đi. |
| 2▶ | 合同不是我签的我不认 滚 | hé tóng bú shì wǒ qiān de wǒ bù rèn gǔn | Không phải tôi ký hợp đồng, tôi không công nhận. Cút đi. |
| 3 | 我不想在这儿跟你吵 但是我会维护 自己的权益 | wǒ bù xiǎng zài zhè ér gēn nǐ chǎo dàn shì wǒ huì wéi hù zì jǐ de quán yì | Tôi không muốn cãi nhau với chị ở đây. Nhưng tôi sẽ bảo vệ quyền lợi của mình. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù děng nǐ ne kuài bāng máng bāng máng gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒĐợi anh mãi đấy. Mau lại giúp một tay đi. Để tôi, để tôi, để tôi.

HSK 4
0:03s
chē cì wǒ jì zhù le dào shí hòu wǒ zhǔn zài huǒ chē zhàn jiē nǐEm nhớ chuyến tàu rồi. Hôm đó em sẽ ra ga đón chị.

HSK 1
0:03s
bù zhī dào shén me shí hòu cái néng zài jiàn lekhông biết đến khi nào mới gặp lại được.

HSK 7
0:03s
xiàn zài dǎ diàn huà zhè me fāng biàn wǒ xiǎng nǐ le wǒ jiù hū nǐGiờ gọi điện tiện thế này. Nhớ chị là em gọi ngay.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì lái zhǎo wǒ nǚ ér de jiē tā huí jiā guò niánTôi đến tìm con gái, đón nó về nhà ăn Tết.

HSK 7
0:03s
wǒ bǎ shēn fèn zhèng yā zài zhè ér xíng ma nǐ kànTôi để lại chứng minh thư ở đây được không? Ông xem này.

HSK 3
0:03s
fàng zài nǐ zhè ér nǐ hái bù xìn wǒ wǒ dōu gēn nǐ shuō lǐ miàn méi rénĐể ở chỗ ông. Ông vẫn không tin tôi à? Tôi đã nói trong đó không có ai rồi.

HSK 2
0:03s
gěi qián gěi qián gěi qián yǒu méi yǒu gǎo cuò aĐưa tiền đây, đưa tiền đây. Có nhầm không vậy?

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè jiān la nǐ kàn hǎo bù hǎo zhè shì wǒ zhè lǐLà phòng này. Cô xem đi. Được không? Đây là

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
duì duì duì nà biān shì cháo nán zhè biān cháo běi nán běi tōng tòuĐúng, đúng, đúng. Bên kia hướng Nam, bên này hướng Bắc. Gió thông hai hướng.

HSK 4
0:03s
chú fáng nǐ jiù zì jǐ gǎo dìng le yòng bù liǎo duō shǎo qián deBếp cô tự xoay xở đi. Không tốn bao nhiêu đâu.





