Cách dùng "盗窃藏书的入魔者时" (dào qiè cáng shū de rù mó zhě shí) trong hội thoại tiếng Trung
盗窃藏书的入魔者时
một nhóm kẻ nhập ma trộm tàng thư,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:33
nǐ你
men们
dé得
zhī知
tā他
zài在
zhuā抓
bǔ捕
yī一
huǒ伙
“khi biết hắn đang truy bắt”
LINE 0205:35
PLAYING SCENEdào盗
qiè窃
cáng藏
shū书
de的
rù入
mó魔
zhě者
shí时
“một nhóm kẻ nhập ma trộm tàng thư,”
LINE 0305:37
yòu又
zài在
huāng慌
shén什
me么
“các người lại hoảng loạn cái gì?”
Show Information