Cách dùng "气中虚而无门路可补" (qì zhōng xū ér wú mén lù kě bǔ) trong hội thoại tiếng Trung
气中虚而无门路可补
khí trong yếu mà không thể bù đắp,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:39
nà那
shì是
yīn因
wèi为
xiū修
liàn炼
hòu后
qī期
“Bởi vì trong giai đoạn sau của việc tu luyện,”
LINE 0228:41
PLAYING SCENEqì气
zhōng中
xū虚
ér而
wú无
mén门
lù路
kě可
bǔ补
“khí trong yếu mà không thể bù đắp,”
LINE 0328:45
ruò若
wèi未
tū突
pò破
zhè这
yì一
diǎn点
“nếu không phá được điểm này,”
Show Information