Cách dùng "有弟子数十名" (yǒu dì zǐ shù shí míng) trong hội thoại tiếng Trung
有弟子数十名
khi ấy có mấy chục đệ tử,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:17
wǒ我
xīn辛
xié邪
zhuāng庄
dāng当
nián年
“Tân Tà Trang của ta”
LINE 0238:18
PLAYING SCENEyǒu有
dì弟
zǐ子
shù数
shí十
míng名
“khi ấy có mấy chục đệ tử,”
LINE 0338:21
hòu后
lái来
zhǐ只
shèng剩
xià下
wǒ我
yī一
rén人
“cuối cùng chỉ còn lại một mình ta.”
Show Information