Cách dùng "对 这啥逻辑啊" (duì zhè shá luó jí a) trong hội thoại tiếng Trung

duì zhèsháluóa

Đúng vậy Logic gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:07
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1葛文君是周芸走之后才举报的gé wén jūn shì zhōu yún zǒu zhī hòu cái jǔ bào deGe Wenjun tố cáo sau khi Châu Vân đã đi rồi
2对 这啥逻辑啊duì zhè shá luó jí aĐúng vậy Logic gì vậy?
3那她咋不在人在的时候举报呢nà tā zǎ bù zài rén zài de shí hòu jǔ bào neSao không tố cáo khi người ta còn ở đó?

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 5 of 9)
那我就在客厅 给她简单说一下行吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù zài kè tīng gěi tā jiǎn dān shuō yī xià xíng maVậy thì cô ở phòng khách giải thích qua cho em một chút được không?

本来就不应该出现错误的
HSK 4
0:03s
běn lái jiù bù yīng gāi chū xiàn cuò wù deđáng ra không được sai câu này.

这个很明显 它就是一个干扰项
HSK 6
0:03s
zhè ge hěn míng xiǎn tā jiù shì yí gè gān rǎo xiàngRõ ràng lắm, đây chỉ là đáp án gây nhiễu thôi.

案情不方便透露 请您回答我的问题
HSK 6
0:03s
àn qíng bù fāng biàn tòu lù qǐng nín huí dá wǒ de wèn tíTình tiết vụ án không tiện tiết lộ. Xin bà hãy trả lời câu hỏi của tôi.

因为她破坏了 我和柏庶之间的母女关系
HSK 5
0:03s
yīn wèi tā pò huài le wǒ hé bǎi shù zhī jiān de mǔ nǚ guān xìVì cô ta đã phá vỡ mối quan hệ mẹ con giữa tôi và Bách Thứ.

你出去 你没有权利不让她参加考试
HSK 5
0:03s
nǐ chū qù nǐ méi yǒu quán lì bù ràng tā cān jiā kǎo shìBà ra ngoài đi. Bà không có quyền cấm cháu đi thi.

这本身就是一种违法行为 您知道吗
HSK 6
0:03s
zhè běn shēn jiù shì yī zhǒng wéi fǎ xíng wéi nín zhī dào mathì bản thân đó đã là hành vi vi phạm pháp luật. Bà có biết không?

我怎么会让柏庶不参加中考呢
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì ràng bǎi shù bù cān jiā zhōng kǎo neSao tôi lại có thể không cho Bách Thứ thi được chứ,

就送她去考试了 耽误不了的
HSK 6
0:03s
jiù sòng tā qù kǎo shì le dān wù bù liǎo dexin lỗi xong là tôi cho đi thi ngay. Không trễ được đâu.

我们两个眼看着就要和好了
HSK 7
0:03s
wǒ men liǎng gè yǎn kàn zhe jiù yào hé hǎo leHai mẹ con tôi sắp làm hòa rồi,

突然出来横插一杠子
HSK 6
0:03s
tū rán chū lái héng chā yī gàng zitự dưng nhảy vào xen ngang.

她以为她是什么 为了学生好的老师
HSK 3
0:03s
tā yǐ wéi tā shì shén me wèi le xué shēng hǎo de lǎo shīCô ta tưởng mình là ai chứ, làm bộ là giáo viên thương học sinh,

其实就是一个爱多管闲事的女人
HSK 3
0:03s
qí shí jiù shì yí gè ài duō guǎn xián shì de nǚ rénthực ra chỉ là một người đàn bà thích xen vào chuyện người khác.

我怎么会知道她已经离开学校了
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì zhī dào tā yǐ jīng lí kāi xué xiào leTôi làm sao biết được cô ta đã rời trường

她去了哪儿 她要干什么
HSK 1
0:03s
tā qù le nǎ ér tā yào gàn shén meCô ta đi đâu Cô ta định làm gì

我敢实名举报她
HSK 7
0:03s
wǒ gǎn shí míng jǔ bào tāTôi dám tố cáo cô ta bằng tên thật

谢谢您的配合 我们今天问完了
HSK 5
0:03s
xiè xiè nín de pèi hé wǒ men jīn tiān wèn wán leCảm ơn sự hợp tác của anh/chị. Hôm nay chúng tôi hỏi xong rồi.

你们能不能不要跟柏庶说
HSK 2
0:03s
nǐ men néng bù néng bù yào gēn bǎi shù shuōCác anh có thể đừng nói với Bách Thứ không?

那毕竟是她喜欢的老师
HSK 5
0:03s
nà bì jìng shì tā xǐ huān de lǎo shīDù sao đó cũng là cô giáo mà cô ấy quý.

我不想 让她对我有什么看法
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng tā duì wǒ yǒu shén me kàn fǎTôi không muốn để cô ấy có ấn tượng xấu về tôi.