Cách dùng "你们警察也真够难的" (nǐ men jǐng chá yě zhēn gòu nán de) trong hội thoại tiếng Trung
你们警察也真够难的
Các anh cảnh sát cũng vất vả thật đấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
1:38
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1▶ | 你们警察也真够难的 | nǐ men jǐng chá yě zhēn gòu nán de | Các anh cảnh sát cũng vất vả thật đấy |
| 2 | 这尸骨浇筑在水泥座里 上哪儿找线索去呀 | zhè shī gǔ jiāo zhù zài shuǐ ní zuò lǐ shàng nǎ ér zhǎo xiàn suǒ qù ya | Bộ hài cốt bị đổ bê tông chôn vùi thế này Biết tìm manh mối ở đâu bây giờ |
More Clips From Episode
Total 176 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù zài kè tīng gěi tā jiǎn dān shuō yī xià xíng maVậy thì cô ở phòng khách giải thích qua cho em một chút được không?

HSK 6
0:03s
zhè ge hěn míng xiǎn tā jiù shì yí gè gān rǎo xiàngRõ ràng lắm, đây chỉ là đáp án gây nhiễu thôi.

HSK 6
0:03s
àn qíng bù fāng biàn tòu lù qǐng nín huí dá wǒ de wèn tíTình tiết vụ án không tiện tiết lộ. Xin bà hãy trả lời câu hỏi của tôi.

HSK 5
0:03s
yīn wèi tā pò huài le wǒ hé bǎi shù zhī jiān de mǔ nǚ guān xìVì cô ta đã phá vỡ mối quan hệ mẹ con giữa tôi và Bách Thứ.

HSK 5
0:03s
nǐ chū qù nǐ méi yǒu quán lì bù ràng tā cān jiā kǎo shìBà ra ngoài đi. Bà không có quyền cấm cháu đi thi.

HSK 6
0:03s
zhè běn shēn jiù shì yī zhǒng wéi fǎ xíng wéi nín zhī dào mathì bản thân đó đã là hành vi vi phạm pháp luật. Bà có biết không?

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì ràng bǎi shù bù cān jiā zhōng kǎo neSao tôi lại có thể không cho Bách Thứ thi được chứ,

HSK 6
0:03s
jiù sòng tā qù kǎo shì le dān wù bù liǎo dexin lỗi xong là tôi cho đi thi ngay. Không trễ được đâu.

HSK 3
0:03s
tā yǐ wéi tā shì shén me wèi le xué shēng hǎo de lǎo shīCô ta tưởng mình là ai chứ, làm bộ là giáo viên thương học sinh,

HSK 3
0:03s
qí shí jiù shì yí gè ài duō guǎn xián shì de nǚ rénthực ra chỉ là một người đàn bà thích xen vào chuyện người khác.

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me huì zhī dào tā yǐ jīng lí kāi xué xiào leTôi làm sao biết được cô ta đã rời trường

HSK 5
0:03s
xiè xiè nín de pèi hé wǒ men jīn tiān wèn wán leCảm ơn sự hợp tác của anh/chị. Hôm nay chúng tôi hỏi xong rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng tā duì wǒ yǒu shén me kàn fǎTôi không muốn để cô ấy có ấn tượng xấu về tôi.





