Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "输到他内裤都找不到啊" (shū dào tā nèi kù dōu zhǎo bú dào a) trong hội thoại tiếng Trung

输到他内裤都找不到啊

shū dào tā nèi kù dōu zhǎo bú dào a

Thua đến mức quần lót cũng chẳng còn mà mặc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1输定了shū dìng lethua chắc rồi.
2输到他内裤都找不到啊shū dào tā nèi kù dōu zhǎo bú dào aThua đến mức quần lót cũng chẳng còn mà mặc.
3来了啊 热乎盒饭啊 吃什么过来看啊 有荤有素啊lái le a rè hū hé fàn a chī shén me guò lái kàn a yǒu hūn yǒu sù aĐến đây, cơm hộp nóng hổi đây. Ăn gì thì tới xem đi. Có cả món mặn lẫn món chay.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 1 of 5)
法务看合同得看三天 哪里等得了
HSK 5
0:03s
fǎ wù kàn hé tóng dé kàn sān tiān nǎ lǐ děng dé lePhòng pháp lý cần tận ba ngày để xem xét hợp đồng, sao mà chờ được chứ?
行行行 请不动你
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng qǐng bù dòng nǐĐược rồi, được rồi, được rồi, không nhờ nổi cô.
面试的时候 不是说还拿过 上个公司的销冠吗
HSK 4
0:03s
miàn shì de shí hòu bú shì shuō hái ná guò shàng gè gōng sī de xiāo guān maChẳng phải lúc phỏng vấn còn nói từng là người có doanh số cao nhất của công ty cũ sao?
像你这么畏手畏脚的
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ zhè me wèi shǒu wèi jiǎo deCứ rụt rè sợ sệt như vậy
杜总 生意不错嘛
HSK 6
0:03s
dù zǒng shēng yì bù cuò maSếp Đỗ, việc kinh doanh tốt đấy chứ.
夏总可是 我们律所的大客户
HSK 5
0:03s
xià zǒng kě shì wǒ men lǜ suǒ de dà kè hùSếp Hạ là khách hàng lớn của văn phòng luật chúng tôi.
那就安排他们 全城巡游吧
HSK 4
0:03s
nà jiù ān pái tā men quán chéng xún yóu bavậy thì sắp xếp cho bọn họ diễu hành khắp thành phố đi.
文曲星电子词典 这什么电子城 广告做得可真大呀
HSK 7
0:03s
wén qǔ xīng diàn zǐ cí diǎn zhè shén me diàn zi chéng guǎng gào zuò dé kě zhēn dà ya♪ Làm trái tim tôi nóng rẫy ♪ từ điển điện tử Văn Khúc Tinh. Trung tâm điện máy gì vậy? Quảng cáo rầm rộ thật đấy.
抽小汽车 真的假的 咱们去看看不就知道了
HSK 5
0:03s
chōu xiǎo qì chē zhēn de jiǎ de zán men qù kàn kàn bù jiù zhī dào le♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ Rút thăm trúng ô tô à? Thật không vậy? Chúng ta đi xem thử là biết mà.
我中奖了
HSK 6
0:03s
wǒ zhòng jiǎng le♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ Tôi trúng thưởng rồi. ♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪
我看上这台小汽车了
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shàng zhè tái xiǎo qì chē le♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪ tôi đang nhắm tới chiếc ô tô kia. ♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪
这文曲星什么东西啊
HSK 7
0:03s
zhè wén qǔ xīng shén me dōng xī aVăn Khúc Tinh là cái gì vậy?
这玩意儿是学英语的 后面且得火爆一段时间
HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér shì xué yīng yǔ de hòu miàn qiě dé huǒ bào yī duàn shí jiānCái này là để học tiếng Anh, sau này chắc chắn sẽ gây bão một thời gian dài.
看来一百五十万的 日销售额能成
HSK 6
0:03s
kàn lái yì bǎi wǔ shí wàn de rì xiāo shòu é néng chéngXem ra mục tiêu doanh thu 1,5 triệu tệ một ngày có thể đạt được đấy.
那小汽车 肯定也不是我的 你别废话 你赶紧的
HSK 7
0:03s
nà xiǎo qì chē kěn dìng yě bú shì wǒ de nǐ bié fèi huà nǐ gǎn jǐn dethì chiếc ô tô đó chắc chắn cũng không phải của con. Con đừng nói nhảm nữa. Con mau
得让俊宝再送来一趟 今天五百份肯定不够
HSK 4
0:03s
dé ràng jùn bǎo zài sòng lái yī tàng jīn tiān wǔ bǎi fèn kěn dìng bù gòuphải bảo Tuấn Bảo chở thêm một chuyến nữa. Hôm nay 500 suất chắc chắn không đủ.
这全盛城的人都来了 好嘞
HSK 1
0:03s
zhè quán shèng chéng de rén dōu lái le hǎo leiNgười ở Thịnh Thành đều kéo tới đây rồi. Được.
你脑子里装的 是什么东西啊 这些营销手法
HSK 7
0:03s
nǐ nǎo zi lǐ zhuāng de shì shén me dōng xī a zhè xiē yíng xiāo shǒu fǎtrong đầu cô chứa cái gì vậy hả? Mấy chiêu tiếp thị này
你怎么这么会揣度人心 煽动人心呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhè me huì chuǎi duó rén xīn shān dòng rén xīn neSao cô lại giỏi nắm bắt tâm lý và kích động lòng người thế?
还是要小心 有人故意煽动情绪 制造混乱
HSK 7
0:03s
hái shì yào xiǎo xīn yǒu rén gù yì shān dòng qíng xù zhì zào hùn luànVẫn phải đề phòng có người cố tình kích động tâm lý, gây ra hỗn loạn.