Cách dùng "外 外面真的出事情了" (wài wài miàn zhēn de chū shì qíng le) trong hội thoại tiếng Trung
外 外面真的出事情了
wài wài miàn zhēn de chū shì qíng le
Bên... bên ngoài thật sự xảy ra chuyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 少爷 少爷 少爷 | shào yé shào yé shào yé | Cậu chủ, cậu chủ, cậu chủ. |
| 2▶ | 外 外面真的出事情了 | wài wài miàn zhēn de chū shì qíng le | Bên... bên ngoài thật sự xảy ra chuyện rồi. |
| 3 | 大家帮我评评理 这黑心商场 卖黑心电器啊 | dà jiā bāng wǒ píng píng lǐ zhè hēi xīn shāng chǎng mài hēi xīn diàn qì a | Mọi người giúp tôi phân xử đi. Cái trung tâm này bán đồ điện kém chất lượng. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
fǎ wù kàn hé tóng dé kàn sān tiān nǎ lǐ děng dé lePhòng pháp lý cần tận ba ngày để xem xét hợp đồng, sao mà chờ được chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
miàn shì de shí hòu bú shì shuō hái ná guò shàng gè gōng sī de xiāo guān maChẳng phải lúc phỏng vấn còn nói từng là người có doanh số cao nhất của công ty cũ sao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xià zǒng kě shì wǒ men lǜ suǒ de dà kè hùSếp Hạ là khách hàng lớn của văn phòng luật chúng tôi.

HSK 4
0:03s
nà jiù ān pái tā men quán chéng xún yóu bavậy thì sắp xếp cho bọn họ diễu hành khắp thành phố đi.

HSK 7
0:03s
wén qǔ xīng diàn zǐ cí diǎn zhè shén me diàn zi chéng guǎng gào zuò dé kě zhēn dà ya♪ Làm trái tim tôi nóng rẫy ♪ từ điển điện tử Văn Khúc Tinh. Trung tâm điện máy gì vậy? Quảng cáo rầm rộ thật đấy.

HSK 5
0:03s
chōu xiǎo qì chē zhēn de jiǎ de zán men qù kàn kàn bù jiù zhī dào le♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ Rút thăm trúng ô tô à? Thật không vậy? Chúng ta đi xem thử là biết mà.

HSK 6
0:03s
wǒ zhòng jiǎng le♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ Tôi trúng thưởng rồi. ♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪

HSK 4
0:03s
wǒ kàn shàng zhè tái xiǎo qì chē le♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪ tôi đang nhắm tới chiếc ô tô kia. ♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér shì xué yīng yǔ de hòu miàn qiě dé huǒ bào yī duàn shí jiānCái này là để học tiếng Anh, sau này chắc chắn sẽ gây bão một thời gian dài.

HSK 6
0:03s
kàn lái yì bǎi wǔ shí wàn de rì xiāo shòu é néng chéngXem ra mục tiêu doanh thu 1,5 triệu tệ một ngày có thể đạt được đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiǎo qì chē kěn dìng yě bú shì wǒ de nǐ bié fèi huà nǐ gǎn jǐn dethì chiếc ô tô đó chắc chắn cũng không phải của con. Con đừng nói nhảm nữa. Con mau

HSK 4
0:03s
dé ràng jùn bǎo zài sòng lái yī tàng jīn tiān wǔ bǎi fèn kěn dìng bù gòuphải bảo Tuấn Bảo chở thêm một chuyến nữa. Hôm nay 500 suất chắc chắn không đủ.

HSK 1
0:03s
zhè quán shèng chéng de rén dōu lái le hǎo leiNgười ở Thịnh Thành đều kéo tới đây rồi. Được.

HSK 7
0:03s
nǐ nǎo zi lǐ zhuāng de shì shén me dōng xī a zhè xiē yíng xiāo shǒu fǎtrong đầu cô chứa cái gì vậy hả? Mấy chiêu tiếp thị này

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhè me huì chuǎi duó rén xīn shān dòng rén xīn neSao cô lại giỏi nắm bắt tâm lý và kích động lòng người thế?