Cách dùng "行行行 请不动你" (xíng xíng xíng qǐng bù dòng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 请不动你
Được rồi, được rồi, được rồi, không nhờ nổi cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
1:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 法务看合同得看三天 哪里等得了 | fǎ wù kàn hé tóng dé kàn sān tiān nǎ lǐ děng dé le | Phòng pháp lý cần tận ba ngày để xem xét hợp đồng, sao mà chờ được chứ? |
| 2▶ | 行行行 请不动你 | xíng xíng xíng qǐng bù dòng nǐ | Được rồi, được rồi, được rồi, không nhờ nổi cô. |
| 3 | 我自己去 | wǒ zì jǐ qù | Tôi tự đi. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
nǐ mā wǒ huǒ yǎn jīn jīng zhè nǐ dōu kàn bù chū láiMẹ con mắt sáng như đuốc, vậy mà con còn không nhìn ra à?

HSK 7
0:03s
nǐ de shǒu lǎo shì wǔ zhe nǐ de dǔ zi shuí bù zhī dàoTay cô cứ luôn đặt lên bụng như thế, ai mà chẳng biết chứ.

HSK 6
0:03s
zhè xiē fēng guāng jǐ gè jiě mèi nǎ ge méi xiǎng shòu guòMấy cái vinh quang đó mấy chị em có ai chưa từng trải qua đâu.

HSK 4
0:03s
hái ān pái tā zuò zhǔ zhuō bú shì wǒ men néng bǐ decòn sắp xếp ngồi bàn chính. Chúng ta không so bì được đâu.

HSK 6
0:03s
zuò nǚ rén yí dìng yào bǎi qīng chǔ zì jǐ de wèi zhìLàm phụ nữ thì nhất định phải biết rõ vị trí của mình.

HSK 5
0:03s
hé chēng róng jí tuán de hé zuò tán bù shàng bachưa thể nói là đã hợp tác với tập đoàn Tranh Vinh.

HSK 4
0:03s
wǒ liǎng gè ér zi dōu méi ràng wǒ shī wàngHai đứa con trai của tôi đều không khiến tôi thất vọng.

HSK 4
0:03s
jì rán shì bǐ sài jiù yí dìng yào yǒu shū yíngĐã là cuộc thi thì nhất định phải có thắng thua,



