Cách dùng "不 你爱那个女人" (bù nǐ ài nà ge nǚ rén) trong hội thoại tiếng Trung
不 你爱那个女人
Không phải, ngươi yêu nữ nhân đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你恨那个女人 | nǐ hèn nà ge nǚ rén | Ngươi hận nữ nhân đó. |
| 2▶ | 不 你爱那个女人 | bù nǐ ài nà ge nǚ rén | Không phải, ngươi yêu nữ nhân đó. |
| 3 | 你因为爱她 所以对她恨之入骨 | nǐ yīn wèi ài tā suǒ yǐ duì tā hèn zhī rù gǔ | Vì yêu cô ta, nên ngươi hận cô ta đến tận xương tủy. |
More Clips From Episode
Total 255 clips (Page 13 of 13)
HSK 3
0:03s
gōng huò gěi shāng hù dé xū yào bù shǎo xiù niáng ba ?Bán buôn cho thương gia chắc là cần nhiều thợ thêu nhỉ?

HSK 1
0:03s
zhè hǎo de xiù niáng shì wàn lǐ tiāo yī yǐ yī dāng shíThợ thêu giỏi hiếm có khó tìm, một thợ giỏi bằng mười thợ thường.

HSK 4
0:03s
qián jǐ rì hán guāng xiàng sǐ le rén nǐ kě zhī dào ?Cô biết mấy hôm trước ngõ Hàm Quang có người chết không?

HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi jiàn guò rú cǐ fù lì de xiù lóuTa chưa từng thấy tiệm thêu nào tráng lệ thế này.

HSK 5
0:03s
niáng zǐ kě fāng biàn dài wǒ men sì chù kàn kàn ?Cô nương dẫn bọn ta đi xem được không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn yě suàn shì yī zuò sī zhái zhǐ zuò shú kènhưng cũng được coi là nhà riêng, chỉ tiếp khách quen.

HSK 4
0:03s
bù guò zhè me bàn tiān zěn me yě méi yǒu jiàn dào yí gè xiù niáng ?Có điều nãy giờ sao vẫn chưa thấy thợ thêu nào vậy?

HSK 4
0:03s
qián liǎng rì gāng máng wán yí gè dà huó dōu zài xiū xīMấy hôm trước mới hoàn thành đơn hàng lớn, họ nghỉ ngơi cả rồi.

HSK 4
0:03s
dōu shì xiē nián qīng gū niáng chū qù wán qù leHọ toàn là mấy cô nương trẻ tuổi, ra ngoài chơi cả rồi.

HSK 3
0:03s



