Cách dùng "定是娄绰无疑 他人呢?" (dìng shì lóu chuò wú yí tā rén ne ?) trong hội thoại tiếng Trung
定是娄绰无疑 他人呢?
Bẩm huyện chúa, hẳn đó là Lâu Xước. Hắn đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
21:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 衣服从头遮到脚 喜欢戴着兜帽的人? 回县主 | yī fú cóng tóu zhē dào jiǎo xǐ huān dài zhe dōu mào de rén ? huí xiàn zhǔ | quần áo che kín người, thích đội mũ trùm đầu không? Bẩm huyện chúa, hẳn đó là Lâu Xước. |
| 2▶ | 定是娄绰无疑 他人呢? | dìng shì lóu chuò wú yí tā rén ne ? | Bẩm huyện chúa, hẳn đó là Lâu Xước. Hắn đâu? |
| 3 | 这会儿应是出宫去送黄金土了 | zhè huì er yīng shì chū gōng qù sòng huáng jīn tǔ le | Giờ này chắc là đang xuất cung, đi vận chuyển uế vật rồi. |
More Clips From Episode
Total 255 clips (Page 11 of 13)
HSK 1
0:03s
láng jūn nǐ zhè lǐ shì zuò shén me yíng shēng de ?Lang quân, công việc của các ông là việc gì vậy?

HSK 7
0:03s
ruò yào zuò gōng jiù yīng gāi xiān gěi gè píng zhèngMuốn bọn ta làm công thì phải có thứ để làm chứng đã.

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào bǎ rén de guò suǒ shōu zǒu ? nǎ nà me duō fèi huà ya ?Sao lại thu giấy thông hành? Sao nói nhiều thế hả?

HSK 3
0:03s
bù shuō qīng chǔ jiù shōu rén guò suǒ yí dìng yǒu wèn tíChưa giải thích đã thu giấy thông hành, chắc chắn có vấn đề!

HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ men hǎo hǎo gàn qián zhǐ huì duō bú huì shǎoCác cô chăm chỉ làm việc thì tiền chỉ có tăng chứ không có giảm.

HSK 4
0:03s
bù guǎn shì zuò shén me gōng dōu dé xiān zuò jǐ rì shì shì kànDù là công việc gì cũng phải thử vài ngày xem sao đã.

HSK 6
0:03s
nǐ hái xiǎng bǎ rén qiáng kòu zhù bù chéng ?Ở thành Tây Kinh mà định tự ý giam người sao?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ huí lái de lù shàng yǒu méi yǒu kàn dào shén me ?Trên đường trở về, ngươi có nhìn thấy gì không?

HSK 4
0:03s
nà tiān kě shì wǒ gēn hán xiào dà hūn de rì ziHôm đó là ngày thành hôn của ta và Hàm Tiếu.

HSK 5
0:03s
yī lù shàng suǒ yǒu rén dōu zài gōng xǐ wǒTrên đường đi, tất cả mọi người đều chúc mừng ta.

HSK 7
0:03s
xǔ duō xiǎo niáng zǐ còu zài yì qǐ jī jī zhā zhāRất nhiều cô nương tụm lại ríu rít với nhau,






