Cách dùng "可是她说得清清楚楚" (kě shì tā shuō dé qīng qīng chǔ chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
可是她说得清清楚楚
Nhưng cô ta nói rõ rành rành
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此等物件岂是我们这种人可以有的? | cǐ děng wù jiàn qǐ shì wǒ men zhè zhǒng rén kě yǐ yǒu de ? | Hạng người như bọn ta đâu có khả năng sở hữu đồ quý nhường này. |
| 2▶ | 可是她说得清清楚楚 | kě shì tā shuō dé qīng qīng chǔ chǔ | Nhưng cô ta nói rõ rành rành |
| 3 | 是掖庭局监作胡达 托人送给她的定情之物 | shì yē tíng jú jiān zuò hú dá tuō rén sòng gěi tā de dìng qíng zhī wù | đây là tín vật đính ước do Hồ Đạt, giám tác Dịch Đình Cục sai người đem tặng. |
More Clips From Episode
Total 255 clips (Page 2 of 13)
HSK 5
0:03s
fú chāng xiàn zhǔ hú jiān zuò hǎo yǎ xìngHuyện chúa Phúc Xương. Hồ giám tác thật có nhã hứng.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ nín dà rén yǒu dà liàng jiù ráo le xiǎo de baHuyện chúa, người bao dung độ lượng, tha cho tiểu nhân đi.

HSK 4
0:03s
hú jiān zuò bú shì shuō le ma ? yī cháng wù huìHồ giám tác đã nói rồi mà, hiểu lầm thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s














