Cách dùng "哪个不长眼的?" (nǎ ge bù zhǎng yǎn de ?) trong hội thoại tiếng Trung

geyǎnde

Không có mắt hả…

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:07
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1姐姐若不信 来试试jiě jiě ruò bù xìn lái shì shìNếu tỷ tỷ không tin thì thử xem.
2哪个不长眼的?nǎ ge bù zhǎng yǎn de ?Không có mắt hả…
3福昌县主 胡监作好雅兴fú chāng xiàn zhǔ hú jiān zuò hǎo yǎ xìngHuyện chúa Phúc Xương. Hồ giám tác thật có nhã hứng.

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 8 of 13)
你敢如实上报吗?
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn rú shí shàng bào ma ?người dám bẩm lại đúng sự thật không?

这世上我不敢的事可不多 你可以试试
HSK 3
0:03s
zhè shì shàng wǒ bù gǎn de shì kě bù duō nǐ kě yǐ shì shìTrên đời hiếm chuyện ta không dám làm. Ngươi có thể thử.

竟敢耽搁县主这么长的时间
HSK 7
0:03s
jìng gǎn dān gē xiàn zhǔ zhè me zhǎng de shí jiānTốn biết bao thời gian của huyện chúa.

还不快说?
HSK 2
0:03s
hái bù kuài shuō ?còn không mau nói!

是被我砌进墙里的
HSK 5
0:03s
shì bèi wǒ qì jìn qiáng lǐ deHàm Tiếu bị ta đổ gạch xây nhốt trong tường.

我本是武将之后
HSK 4
0:03s
wǒ běn shì wǔ jiàng zhī hòuTa vốn là con cháu võ tướng.

年少时 因家中获罪
HSK 6
0:03s
nián shào shí yīn jiā zhōng huò zuìThời niên thiếu, gia tộc mắc tội nên ta vào cung làm nội thị,

入宫做内侍
HSK 1
0:03s
rù gōng zuò nèi shìgia tộc mắc tội nên ta vào cung làm nội thị,

宫女再美 宫花再艳
HSK 4
0:03s
gōng nǚ zài měi gōng huā zài yànCung nữ có đẹp đến mấy, hoa có rực rỡ đến đâu,

我都未曾多看一眼
HSK 5
0:03s
wǒ dōu wèi céng duō kàn yī yǎnta cũng chẳng buồn ngắm.

都得回到那间常年不见天日的小屋里
HSK 6
0:03s
dōu dé huí dào nà jiān cháng nián bù jiàn tiān rì de xiǎo wū lǐta đều phải quay về căn phòng nhỏ quanh năm khuất ánh mặt trời.

把我们整个净房所有人的钱都领了
HSK 5
0:03s
bǎ wǒ men zhěng gè jìng fáng suǒ yǒu rén de qián dōu lǐng leđi lĩnh tiền cho tất cả mọi người trong Tịnh Phòng.

招人厌烦
HSK 7
0:03s
zhāo rén yàn fánKẻo nhiều người kéo đến lại khiến người ta chán ghét.

- 这…什么味儿啊? - 好臭啊
HSK 5
0:03s
- zhè … shén me wèi ér a ? - hǎo chòu a- Cái… mùi gì không biết? - Thối quá đi.

倾脚工什么时候 也能直接来掖庭领钱了?
HSK 5
0:03s
qīng jiǎo gōng shén me shí hòu yě néng zhí jiē lái yē tíng lǐng qián le ?Sao kẻ gánh phân lại được trực tiếp đến Dịch Đình nhận tiền vậy?

我不敢丢一文 我只能拼命捡
HSK 7
0:03s
wǒ bù gǎn diū yī wén wǒ zhǐ néng pīn mìng jiǎnTa nào dám làm mất một đồng. Ta chỉ có thể cắm đầu mà nhặt.

掏粪的 你哪儿来的这么多钱啊?
HSK 2
0:03s
tāo fèn de nǐ nǎ ér lái de zhè me duō qián a ?Cái tên hót phân kia, lấy đâu ra lắm tiền thế?

我问你话呢 你这些钱全都是哪儿来的?
HSK 4
0:03s
wǒ wèn nǐ huà ne nǐ zhè xiē qián quán dōu shì nǎ ér lái de ?Ta hỏi ngươi đấy. Tiền của ngươi từ đâu mà ra?

我入宫十几年
HSK 1
0:03s
wǒ rù gōng shí jǐ niánTa vào cung mười mấy năm,

快把钱收起来 回去吧
HSK 3
0:03s
kuài bǎ qián shōu qǐ lái huí qù baMau nhặt tiền lên rồi về đi.