Cách dùng "你不认得她? 未曾听说" (nǐ bù rèn de tā ? wèi céng tīng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

rènde wèicéngtīngshuō

Cô không biết cô ấy? Chưa từng nghe nói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
45:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1含笑是谁?hán xiào shì shuí ?Hàm Tiếu là ai?
2你不认得她? 未曾听说nǐ bù rèn de tā ? wèi céng tīng shuōCô không biết cô ấy? Chưa từng nghe nói.
3前几日含光巷死了人 你可知道?qián jǐ rì hán guāng xiàng sǐ le rén nǐ kě zhī dào ?Cô biết mấy hôm trước ngõ Hàm Quang có người chết không?

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 11 of 13)
以后呢 你们就住在这儿
HSK 3
0:03s
yǐ hòu ne nǐ men jiù zhù zài zhè érSau này các cô sẽ ở đây.

郎君 你这里是做什么营生的?
HSK 1
0:03s
láng jūn nǐ zhè lǐ shì zuò shén me yíng shēng de ?Lang quân, công việc của các ông là việc gì vậy?

若要做工 就应该先给个凭证
HSK 7
0:03s
ruò yào zuò gōng jiù yīng gāi xiān gěi gè píng zhèngMuốn bọn ta làm công thì phải có thứ để làm chứng đã.

为什么要把人的过所收走? 哪那么多废话呀?
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào bǎ rén de guò suǒ shōu zǒu ? nǎ nà me duō fèi huà ya ?Sao lại thu giấy thông hành? Sao nói nhiều thế hả?

不说清楚就收人过所 一定有问题
HSK 3
0:03s
bù shuō qīng chǔ jiù shōu rén guò suǒ yí dìng yǒu wèn tíChưa giải thích đã thu giấy thông hành, chắc chắn có vấn đề!

只要你们好好干 钱只会多 不会少
HSK 4
0:03s
zhǐ yào nǐ men hǎo hǎo gàn qián zhǐ huì duō bú huì shǎoCác cô chăm chỉ làm việc thì tiền chỉ có tăng chứ không có giảm.

给多少钱也不能留
HSK 4
0:03s
gěi duō shǎo qián yě bù néng liúCó cho bao nhiêu tiền cũng không nên ở lại.

不管是做什么工 都得先做几日试试看
HSK 4
0:03s
bù guǎn shì zuò shén me gōng dōu dé xiān zuò jǐ rì shì shì kànDù là công việc gì cũng phải thử vài ngày xem sao đã.

你还想把人强扣住不成?
HSK 6
0:03s
nǐ hái xiǎng bǎ rén qiáng kòu zhù bù chéng ?Ở thành Tây Kinh mà định tự ý giam người sao?

不守规矩 自然要挨罚
HSK 6
0:03s
bù shǒu guī jǔ zì rán yào āi fáBất tuân quy tắc dĩ nhiên phải chịu phạt!

这是正经营生吗?
HSK 7
0:03s
zhè shì zhèng jīng yíng shēng ma ?Mọi người còn thấy đây là chỗ làm ăn đàng hoàng không?

你是在什么地方发现含笑的?
HSK 3
0:03s
nǐ shì zài shén me dì fāng fā xiàn hán xiào de ?Ngươi phát hiện ra Hàm Tiếu ở chỗ nào?

上次不是说了吗?
HSK 1
0:03s
shàng cì bú shì shuō le ma ?Lần trước đã nói rồi còn gì?

你回来的路上 有没有看到什么?
HSK 2
0:03s
nǐ huí lái de lù shàng yǒu méi yǒu kàn dào shén me ?Trên đường trở về, ngươi có nhìn thấy gì không?

那天可是我跟含笑大婚的日子
HSK 4
0:03s
nà tiān kě shì wǒ gēn hán xiào dà hūn de rì ziHôm đó là ngày thành hôn của ta và Hàm Tiếu.

一路上 所有人都在恭喜我
HSK 5
0:03s
yī lù shàng suǒ yǒu rén dōu zài gōng xǐ wǒTrên đường đi, tất cả mọi người đều chúc mừng ta.

许多小娘子凑在一起叽叽喳喳
HSK 7
0:03s
xǔ duō xiǎo niáng zǐ còu zài yì qǐ jī jī zhā zhāRất nhiều cô nương tụm lại ríu rít với nhau,

都在暗中议论我
HSK 7
0:03s
dōu zài àn zhōng yì lùn wǒlén bàn tán về ta đấy.

不过都是些胭脂俗粉
HSK 7
0:03s
bù guò dōu shì xiē yān zhī sú fěnNhưng đều là đám má hồng tầm thường.

身上的香味淡淡的
HSK 1
0:03s
shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn detrên người ngan ngát hương thơm.