Cách dùng "你敢如实上报吗?" (nǐ gǎn rú shí shàng bào ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
你敢如实上报吗?
người dám bẩm lại đúng sự thật không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:22
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但我说了 | dàn wǒ shuō le | Nhưng ta mà nói, |
| 2▶ | 你敢如实上报吗? | nǐ gǎn rú shí shàng bào ma ? | người dám bẩm lại đúng sự thật không? |
| 3 | 这世上我不敢的事可不多 你可以试试 | zhè shì shàng wǒ bù gǎn de shì kě bù duō nǐ kě yǐ shì shì | Trên đời hiếm chuyện ta không dám làm. Ngươi có thể thử. |
More Clips From Episode
Total 255 clips (Page 5 of 13)
HSK 4
0:03s
yě yí dìng néng gòu zài yán lè xiàng kǒu lán zhù tāvẫn có thể chặn hắn ở đầu ngõ Ngôn Lạc.

HSK 5
0:03s
jì rán rú cǐ wǒ biàn dài tài shǐ chéng zǒu tiáo gèng kuài de lùVậy thì ta sẽ dẫn thái sử thừa đi lối nhanh hơn.

HSK 6
0:03s
zhè gān shuǐ cóng nǐ diàn lǐ miàn pō chū lái bú shì nǐ shì shuí ?Nước bẩn từ tiệm bà hắt ra. Không phải bà thì ai?

HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè yī shēn nǐ péi qián zì jǐ bù zhǎng yǎn hái yǒu lǐ leNhìn người ta xem. Đền tiền đi. Mắt để trên đầu mà còn già mồm.

HSK 7
0:03s
- nǐ gè méi liáng xīn de - shuí méi liáng xīn ? yǐng xiǎng wǒ zuò shēng yì- Đồ vô lương tâm! - Ai cơ hả? Ảnh hưởng việc làm ăn của ta, có ông phải đền ấy!

HSK 6
0:03s
wǒ hái ràng nǐ péi qián ne gǔn chòu sǐ laẢnh hưởng việc làm ăn của ta, có ông phải đền ấy! - Cút đi. Hôi chết đi được. - Bà!

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā … tā bù péi qián nǐ yào wèi wǒ zuò zhǔ aMụ ta không đền tiền! Ngài phải phân xử cho ta!

HSK 5
0:03s
- shì tā - xíng … - láng jūn - gǔn huí qù- Là ông ta thì có. - Rồi rồi. - Lang quân! - Cút về.

HSK 7
0:03s
- bú shì nǐ shì shuí ? - shuí méi liáng xīn ?- Không bà thì ai? - Chứng minh được không?

HSK 3
0:03s
- chǎo chǎo rāng rang yǐng xiǎng wǒ zuò shēng yì - wǒ zhè …- Ầm ĩ lên ảnh hưởng việc làm ăn của ta. - Ta…

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu rén yào shā nǐ nǐ bù xiǎng zhī dào shì shuí ?Có kẻ muốn giết ngươi. Không muốn biết là ai ư?

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào shì nǎ ge bù xiǎng huán qián de qiàn zhàng guǐ ?ai biết là con nợ nào không muốn trả tiền.

HSK 6
0:03s
nǐ zài gōng zhōng fàng dài nǎ ér lái de qián ?Tiền đâu mà ngươi cho vay nặng lãi trong cung?

HSK 7
0:03s
shā nǐ de bú shì nǐ dé zuì de rén jiù shì nǐ yǎng zhàng zhī rénKẻ giết ngươi chỉ có thể là kẻ thù hoặc kẻ chống lưng cho ngươi.



