Cách dùng "你恨他 所以你杀了他" (nǐ hèn tā suǒ yǐ nǐ shā le tā) trong hội thoại tiếng Trung

hèn suǒshāle

Ngươi hận hắn, nên ngươi giết hắn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
26:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你喜欢的女人喜欢他 你这辈子都不可能成为他nǐ xǐ huān de nǚ rén xǐ huān tā nǐ zhè bèi zi dōu bù kě néng chéng wéi tāNữ nhân ngươi thích lại đi thích hắn. Cả đời này ngươi cũng không thể trở thành hắn.
2你恨他 所以你杀了他nǐ hèn tā suǒ yǐ nǐ shā le tāNgươi hận hắn, nên ngươi giết hắn.
3shāGiết.

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 6 of 13)
你现在只是个背负着 杀死含笑罪名的替死鬼
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhǐ shì gè bēi fù zhe shā sǐ hán xiào zuì míng de tì sǐ guǐGiờ ngươi chỉ là kẻ thế mạng gánh tội giết Hàm Tiếu mà thôi.

车夫的脑袋被砸中 当时就死了
HSK 6
0:03s
chē fū de nǎo dài bèi zá zhōng dāng shí jiù sǐ lePhu xe bị đập trúng đầu, chết tại chỗ.

我听围观的群众说 胡达是被蝙蝠咬死的
HSK 7
0:03s
wǒ tīng wéi guān de qún zhòng shuō hú dá shì bèi biān fú yǎo sǐ deTa nghe dân chúng đứng xem nói là Hồ Đạt bị dơi cắn chết.

他不是被咬死的 是被蝙蝠毒死的
HSK 5
0:03s
tā bú shì bèi yǎo sǐ de shì bèi biān fú dú sǐ deKhông phải hắn bị cắn chết mà là chết vì trúng độc dơi.

县主 这是旁边捡到的
HSK 5
0:03s
xiàn zhǔ zhè shì páng biān jiǎn dào deHuyện chúa, nhặt được thứ này bên cạnh.

所以引得蝙蝠狂性大发 玲珑草?
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ yǐn dé biān fú kuáng xìng dà fā líng lóng cǎo ?nên đàn dơi mới nổi cơn điên. Cỏ linh lung? Thứ hương trong phòng hắn ư?

但这么多蝙蝠 能藏在哪儿呢?
HSK 5
0:03s
dàn zhè me duō biān fú néng cáng zài nǎ ér ne ?Nhưng nhiều dơi như vậy thì giấu ở đâu được chứ?

太史丞去追的 是不是一个身穿黑袍
HSK 5
0:03s
tài shǐ chéng qù zhuī de shì bú shì yí gè shēn chuān hēi páoCó phải thái sử thừa đuổi theo kẻ cao to choàng áo đen, đầu trùm mũ không?

头戴兜帽的大个子? 就是他
HSK 4
0:03s
tóu dài dōu mào de dà gè zi ? jiù shì tāđuổi theo kẻ cao to choàng áo đen, đầu trùm mũ không? Đúng vậy.

那人有些驼背 足印前深后浅
HSK 5
0:03s
nà rén yǒu xiē tuó bèi zú yìn qián shēn hòu qiǎnKẻ đó hơi gù lưng, dấu chân phần ngón sâu, phần gót nông,

应是常年拉重物所形成的习惯
HSK 7
0:03s
yīng shì cháng nián lā zhòng wù suǒ xíng chéng de xí guànhẳn là thói quen do quanh năm kéo vật nặng.

方才县主去救胡达时 还同他擦肩而过了
HSK 5
0:03s
fāng cái xiàn zhǔ qù jiù hú dá shí hái tóng tā cā jiān ér guò leVừa nãy khi huyện chúa cứu Hồ Đạt còn lướt qua hắn.

可惜没能追上 是我不自量力了
HSK 4
0:03s
kě xī méi néng zhuī shàng shì wǒ bù zì liàng lì leTiếc là không đuổi kịp, ta không biết lượng sức.

他对这一片应该非常熟悉 所以才能这么快脱身
HSK 7
0:03s
tā duì zhè yī piàn yīng gāi fēi cháng shú xī suǒ yǐ cái néng zhè me kuài tuō shēnChắc hắn rất thông thuộc khu vực này nên mới trốn thoát nhanh vậy.

县主可曾见过这样的标记?
HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ kě zēng jiàn guò zhè yàng de biāo jì ?Huyện chúa từng thấy kí hiệu này chưa?

我在那人的板车上见到的
HSK 1
0:03s
wǒ zài nà rén de bǎn chē shàng jiàn dào deTa thấy trên xe kéo của kẻ đó.

能够自由出入皇宫 身份低微 不会被人注意
HSK 7
0:03s
néng gòu zì yóu chū rù huáng gōng shēn fèn dī wēi bú huì bèi rén zhù yìtự do ra vào hoàng cung, địa vị thấp, không bị chú ý.

倾脚工中 有没有一个平日里独来独往
HSK 7
0:03s
qīng jiǎo gōng zhōng yǒu méi yǒu yí gè píng rì lǐ dú lái dú wǎngTrong những kẻ gánh phân có ai hay lầm lũi một mình,

定是娄绰无疑 他人呢?
HSK 6
0:03s
dìng shì lóu chuò wú yí tā rén ne ?Bẩm huyện chúa, hẳn đó là Lâu Xước. Hắn đâu?

可认得一个 叫娄绰的人啊?
HSK 3
0:03s
kě rèn de yí gè jiào lóu chuò de rén a ?Đại thúc có biết người nào tên là Lâu Xước không?