Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 七八个 - 也不算多" (- qī bā gè - yě bù suàn duō) trong hội thoại tiếng Trung

- 七八个 - 也不算多

- qī bā gè - yě bù suàn duō

- Bảy, tám người. - Cũng không nhiều.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
45:33
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1供货给商户 得需要不少绣娘吧?gōng huò gěi shāng hù dé xū yào bù shǎo xiù niáng ba ?Bán buôn cho thương gia chắc là cần nhiều thợ thêu nhỉ?
2- 七八个 - 也不算多- qī bā gè - yě bù suàn duō- Bảy, tám người. - Cũng không nhiều.
3这好的绣娘是万里挑一 以一当十zhè hǎo de xiù niáng shì wàn lǐ tiāo yī yǐ yī dāng shíThợ thêu giỏi hiếm có khó tìm, một thợ giỏi bằng mười thợ thường.

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 4 of 13)
胡达这趟差事要出宫
HSK 6
0:03s
hú dá zhè tàng chāi shì yào chū gōngLần này Hồ Đạt phải xuất cung làm việc.

我刚查看过了 他这院子里没有艾草
HSK 4
0:03s
wǒ gāng chá kàn guò le tā zhè yuàn zi lǐ méi yǒu ài cǎoTa vừa kiểm tra rồi. Nơi hắn ở không có ngải cứu.

他房间熏香淡雅 他可看不上艾草
HSK 7
0:03s
tā fáng jiān xūn xiāng dàn yǎ tā kě kàn bù shàng ài cǎoPhòng hắn đốt hương rất thanh nhã, đâu thèm dùng ngải cứu.

是有人故意把含笑的死 引到胡达身上
HSK 4
0:03s
shì yǒu rén gù yì bǎ hán xiào de sǐ yǐn dào hú dá shēn shàngCó kẻ cố ý đổ cái chết của Hàm Tiếu lên đầu Hồ Đạt.

活该 他那个样子 连我都想揍他
HSK 7
0:03s
huó gāi tā nà ge yàng zi lián wǒ dōu xiǎng zòu tāĐáng đời. Hạng như hắn, đến ta còn muốn đánh một trận.

不过就是私自放贷 收高价的利息
HSK 7
0:03s
bù guò jiù shì sī zì fàng dài shōu gāo jià de lì xīTự ý cho vay, thu tiền lãi cắt cổ thì có.

我得查查 他一个从九品监作 哪儿来的这么多钱?
HSK 3
0:03s
wǒ dé zhā zhā tā yí gè cóng jiǔ pǐn jiān zuò nǎ ér lái de zhè me duō qián ?Ta phải điều tra giám tác tòng cửu phẩm như hắn đâu ra lắm tiền thế.

如果能拿到的话 里面应该会有东西
HSK 3
0:03s
rú guǒ néng ná dào de huà lǐ miàn yīng gāi huì yǒu dōng xīNếu lấy được, chắc trong đó sẽ có manh mối.

《礼记》? 整个书架只有那一卷书被翻动过
HSK 6
0:03s
《 lǐ jì 》? zhěng gè shū jià zhǐ yǒu nà yī juàn shū bèi fān dòng guòLễ kí? Cả giá sách chỉ có cuốn đó có dấu vết lật giở,

我想应该不会是因为他喜欢看
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng yīng gāi bú huì shì yīn wèi tā xǐ huān kànthiết nghĩ không phải vì hắn thích đọc đâu.

太史丞先回吧 跟踪胡达就不劳烦太史丞
HSK 6
0:03s
tài shǐ chéng xiān huí ba gēn zōng hú dá jiù bù láo fán tài shǐ chéngNgươi về trước đi. Không cần tốn công ngươi theo dõi Hồ Đạt đâu.

今日无需值夜 我同县主一起去
HSK 5
0:03s
jīn rì wú xū zhí yè wǒ tóng xiàn zhǔ yì qǐ qùHôm nay không cần trực đêm, cứ để ta đi cùng.

盯人无聊得很 太史丞随时可以回去
HSK 7
0:03s
dīng rén wú liáo dé hěn tài shǐ chéng suí shí kě yǐ huí qùTheo dõi người khác chán lắm, thái sử thừa muốn thì cứ về.

观星也是一样 追踪星辰踪迹
HSK 7
0:03s
guān xīng yě shì yī yàng zhuī zōng xīng chén zōng jìQuan sát tinh tượng cũng vậy. Đôi khi vài tháng,

原来太史丞才是行家
HSK 7
0:03s
yuán lái tài shǐ chéng cái shì háng jiaHóa ra ngươi mới là bậc thầy.

不过这胡达既然着急出宫办差事
HSK 6
0:03s
bù guò zhè hú dá jì rán zháo jí chū gōng bàn chāi shìCó điều tên Hồ Đạt này vội vã xuất cung làm việc,

为何不慌不忙地吃起酒来了?
HSK 6
0:03s
wèi hé bù huāng bù máng dì chī qǐ jiǔ lái le ?sao giờ lại ung dung uống rượu thế kia?

- 坐这儿的人呢? - 我没看见
HSK 1
0:03s
- zuò zhè ér de rén ne ? - wǒ méi kàn jiàn- Người ngồi ở đây đâu rồi? - Ta không thấy.

- 酒楼有没有后门? - 没有
HSK 7
0:03s
- jiǔ lóu yǒu méi yǒu hòu mén ? - méi yǒu- Tửu lâu có cửa sau không? - Không có.

尽管马车速度再快 但我们走小路
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn mǎ chē sù dù zài kuài dàn wǒ men zǒu xiǎo lùDù xe ngựa nhanh cách mấy, nhưng chúng ta đi đường tắt,