Cách dùng "身上的香味淡淡的" (shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn de) trong hội thoại tiếng Trung

shēnshàngdexiāngwèidàndànde

trên người ngan ngát hương thơm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不像含笑bù xiàng hán xiàoKhông giống Hàm Tiếu,
2身上的香味淡淡的shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn detrên người ngan ngát hương thơm.
3离远了闻是香的lí yuǎn le wén shì xiāng deỞ xa ngửi thấy thơm,

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 13 of 13)
多靠客人的帮衬
HSK 5
0:03s
duō kào kè rén de bāng chènCũng nhờ khách hàng ủng hộ.

供货给商户 得需要不少绣娘吧?
HSK 3
0:03s
gōng huò gěi shāng hù dé xū yào bù shǎo xiù niáng ba ?Bán buôn cho thương gia chắc là cần nhiều thợ thêu nhỉ?

- 七八个 - 也不算多
HSK 4
0:03s
- qī bā gè - yě bù suàn duō- Bảy, tám người. - Cũng không nhiều.

这好的绣娘是万里挑一 以一当十
HSK 1
0:03s
zhè hǎo de xiù niáng shì wàn lǐ tiāo yī yǐ yī dāng shíThợ thêu giỏi hiếm có khó tìm, một thợ giỏi bằng mười thợ thường.

你不认得她? 未曾听说
HSK 3
0:03s
nǐ bù rèn de tā ? wèi céng tīng shuōCô không biết cô ấy? Chưa từng nghe nói.

前几日含光巷死了人 你可知道?
HSK 4
0:03s
qián jǐ rì hán guāng xiàng sǐ le rén nǐ kě zhī dào ?Cô biết mấy hôm trước ngõ Hàm Quang có người chết không?

郎君可别说了 怪瘆人的
HSK 7
0:03s
láng jūn kě bié shuō le guài shèn rén deLang quân đừng nói nữa. Đáng sợ lắm.

我还从未见过如此富丽的绣楼
HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi jiàn guò rú cǐ fù lì de xiù lóuTa chưa từng thấy tiệm thêu nào tráng lệ thế này.

娘子可方便带我们四处看看?
HSK 5
0:03s
niáng zǐ kě fāng biàn dài wǒ men sì chù kàn kàn ?Cô nương dẫn bọn ta đi xem được không?

这绣楼虽说是敞开门做生意
HSK 7
0:03s
zhè xiù lóu suī shuō shì chǎng kāi mén zuò shēng yìTuy tiệm thêu này mở cửa làm ăn,

但也算是一座私宅 只做熟客
HSK 6
0:03s
dàn yě suàn shì yī zuò sī zhái zhǐ zuò shú kènhưng cũng được coi là nhà riêng, chỉ tiếp khách quen.

不过这么半天 怎么也没有见到一个绣娘?
HSK 4
0:03s
bù guò zhè me bàn tiān zěn me yě méi yǒu jiàn dào yí gè xiù niáng ?Có điều nãy giờ sao vẫn chưa thấy thợ thêu nào vậy?

前两日刚忙完一个大活 都在休息
HSK 4
0:03s
qián liǎng rì gāng máng wán yí gè dà huó dōu zài xiū xīMấy hôm trước mới hoàn thành đơn hàng lớn, họ nghỉ ngơi cả rồi.

都是些年轻姑娘 出去玩去了
HSK 4
0:03s
dōu shì xiē nián qīng gū niáng chū qù wán qù leHọ toàn là mấy cô nương trẻ tuổi, ra ngoài chơi cả rồi.

干吗呢?惊扰客人 没事
HSK 3
0:03s
gàn má ne ? jīng rǎo kè rén méi shìLàm gì thế? Kinh động khách khứa rồi. Không có gì.