Cách dùng "我… 我自然是爱读书的" (wǒ … wǒ zì rán shì ài dú shū de) trong hội thoại tiếng Trung

shìàishūde

Ta… dĩ nhiên là ta thích đọc sách.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
11:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不喜欢读书 为何用这么多书做摆设?nǐ bù xǐ huān dú shū wèi hé yòng zhè me duō shū zuò bǎi shè ?Ngươi không thích đọc sách, sao lại bày biện nhiều sách thế?
2我… 我自然是爱读书的wǒ … wǒ zì rán shì ài dú shū deTa… dĩ nhiên là ta thích đọc sách.
3这些都是平日里我常看的zhè xiē dōu shì píng rì lǐ wǒ cháng kàn deĐây là mấy cuốn sách ta thường đọc mà.

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 9 of 13)
只要我干完活
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ gàn wán huóhễ ta làm xong việc

就会想办法去看看她
HSK 3
0:03s
jiù huì xiǎng bàn fǎ qù kàn kàn tālà sẽ nghĩ cách đi thăm cô ấy.

能远远地看一眼 也是好的
HSK 5
0:03s
néng yuǎn yuǎn dì kàn yī yǎn yě shì hǎo deĐược nhìn lướt qua từ xa thôi cũng đủ.

但后来我发现
HSK 3
0:03s
dàn hòu lái wǒ fā xiànNhưng sau đó ta phát hiện

她跟那些人一样
HSK 3
0:03s
tā gēn nà xiē rén yī yàngcô ấy cũng coi thường ta

多谢胡监作 不过嘛…
HSK 6
0:03s
duō xiè hú jiān zuò bù guò ma …Đa tạ Hồ giám tác. Có điều…

她有什么可清高的?
HSK 3
0:03s
tā yǒu shén me kě qīng gāo de ?Cô ấy có gì mà bày đặt thanh cao?

还不是和那些人一样? 嫌贫爱富
HSK 3
0:03s
hái bú shì hé nà xiē rén yī yàng ? xián pín ài fùChẳng phải cũng tham phú phụ bần như những kẻ đó sao?

那我就不说了 你… 大理卿稍安
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù bù shuō le nǐ … dà lǐ qīng shāo ānthì ta không nói nữa. Ngươi… Đại lý khanh bình tĩnh.

娄绰 你继续说
HSK 4
0:03s
lóu chuò nǐ jì xù shuōLâu Xước, ngươi nói tiếp đi.

后来 我听说她要出宫了
HSK 6
0:03s
hòu lái wǒ tīng shuō tā yào chū gōng leSau này, ta nghe nói cô ấy sắp xuất cung.

我想着总归是最后的机会了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhe zǒng guī shì zuì hòu de jī huì leTa nghĩ dù gì cũng là cơ hội cuối cùng,

就偷偷写了封信给她
HSK 6
0:03s
jiù tōu tōu xiě le fēng xìn gěi tābèn lén viết một bức thư gửi cô ấy.

没想到她连回都没回
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào tā lián huí dōu méi huíKhông ngờ cô ấy còn chẳng thèm hồi âm.

我还以为我们这辈子再也不会见面了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ men zhè bèi zi zài yě bú huì jiàn miàn leTa cứ tưởng đời này bọn ta sẽ không bao giờ gặp lại.

被送回我身边了
HSK 3
0:03s
bèi sòng huí wǒ shēn biān leđược đưa về bên cạnh ta.

我明明救了她呀
HSK 6
0:03s
wǒ míng míng jiù le tā yaRõ ràng ta đã cứu cô ấy,

我把她关在我的卧房里
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ tā guān zài wǒ de wò fáng lǐTa nhốt cô ấy trong phòng ngủ của ta,

这次她不拒绝了
HSK 4
0:03s
zhè cì tā bù jù jué leLần này cô ấy không từ chối nữa.

过了十余日吧 她就死了
HSK 4
0:03s
guò le shí yú rì ba tā jiù sǐ leĐược khoảng mười mấy ngày thì cô ấy chết.