Cách dùng "招人厌烦" (zhāo rén yàn fán) trong hội thoại tiếng Trung

zhāorényànfán

Kẻo nhiều người kéo đến lại khiến người ta chán ghét.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:36
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1免得去的人多miǎn de qù de rén duōKẻo nhiều người kéo đến lại khiến người ta chán ghét.
2招人厌烦zhāo rén yàn fánKẻo nhiều người kéo đến lại khiến người ta chán ghét.
3- 这…什么味儿啊? - 好臭啊- zhè … shén me wèi ér a ? - hǎo chòu a- Cái… mùi gì không biết? - Thối quá đi.

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 5 of 13)
也一定能够在言乐巷口拦住他
HSK 4
0:03s
yě yí dìng néng gòu zài yán lè xiàng kǒu lán zhù tāvẫn có thể chặn hắn ở đầu ngõ Ngôn Lạc.

既然如此 我便带太史丞走条更快的路
HSK 5
0:03s
jì rán rú cǐ wǒ biàn dài tài shǐ chéng zǒu tiáo gèng kuài de lùVậy thì ta sẽ dẫn thái sử thừa đi lối nhanh hơn.

忘了太史丞不会功夫了
HSK 4
0:03s
wàng le tài shǐ chéng bú huì gōng fu leQuên là ngươi không biết võ công.

这谁泼的泔水啊?给我出来
HSK 6
0:03s
zhè shuí pō de gān shuǐ a ? gěi wǒ chū láiAi hắt nước bẩn đấy? Ra đây cho ta!

你哪只眼睛看到是我泼的?
HSK 6
0:03s
nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng kàn dào shì wǒ pō de ?Ông nhìn thấy là ta hắt bao giờ?

这泔水从你店里面泼出来 不是你是谁?
HSK 6
0:03s
zhè gān shuǐ cóng nǐ diàn lǐ miàn pō chū lái bú shì nǐ shì shuí ?Nước bẩn từ tiệm bà hắt ra. Không phải bà thì ai?

你看我这一身 你赔钱 自己不长眼还有理了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè yī shēn nǐ péi qián zì jǐ bù zhǎng yǎn hái yǒu lǐ leNhìn người ta xem. Đền tiền đi. Mắt để trên đầu mà còn già mồm.

- 你个没良心的 - 谁没良心? 影响我做生意
HSK 7
0:03s
- nǐ gè méi liáng xīn de - shuí méi liáng xīn ? yǐng xiǎng wǒ zuò shēng yì- Đồ vô lương tâm! - Ai cơ hả? Ảnh hưởng việc làm ăn của ta, có ông phải đền ấy!

我还让你赔钱呢 滚 臭死啦
HSK 6
0:03s
wǒ hái ràng nǐ péi qián ne gǔn chòu sǐ laẢnh hưởng việc làm ăn của ta, có ông phải đền ấy! - Cút đi. Hôi chết đi được. - Bà!

- 我告诉你 赔不了钱 - 你不…
HSK 5
0:03s
- wǒ gào sù nǐ péi bù liǎo qián - nǐ bù …- Ông không đền nổi đâu. - Bà không…

她…她不赔钱 你要为我做主啊
HSK 7
0:03s
tā … tā bù péi qián nǐ yào wèi wǒ zuò zhǔ aMụ ta không đền tiền! Ngài phải phân xử cho ta!

- 是他 - 行… - 郎君 - 滚回去
HSK 5
0:03s
- shì tā - xíng … - láng jūn - gǔn huí qù- Là ông ta thì có. - Rồi rồi. - Lang quân! - Cút về.

- 不是你是谁? - 谁没良心?
HSK 7
0:03s
- bú shì nǐ shì shuí ? - shuí méi liáng xīn ?- Không bà thì ai? - Chứng minh được không?

- 吵吵嚷嚷影响我做生意 - 我这…
HSK 3
0:03s
- chǎo chǎo rāng rang yǐng xiǎng wǒ zuò shēng yì - wǒ zhè …- Ầm ĩ lên ảnh hưởng việc làm ăn của ta. - Ta…

- 我还让你赔钱呢 - 那你说我…
HSK 2
0:03s
- wǒ hái ràng nǐ péi qián ne - nà nǐ shuō wǒ …- Có ông phải đền ấy! - Ta…

- 我这个怎么算? - 别管
HSK 4
0:03s
- wǒ zhè ge zěn me suàn ? - bié guǎn- Đồ của ta tính sao? - Cút!

有人要杀你 你不想知道是谁?
HSK 6
0:03s
yǒu rén yào shā nǐ nǐ bù xiǎng zhī dào shì shuí ?Có kẻ muốn giết ngươi. Không muốn biết là ai ư?

谁知道是哪个不想还钱的欠账鬼?
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào shì nǎ ge bù xiǎng huán qián de qiàn zhàng guǐ ?ai biết là con nợ nào không muốn trả tiền.

你在宫中放贷 哪儿来的钱?
HSK 6
0:03s
nǐ zài gōng zhōng fàng dài nǎ ér lái de qián ?Tiền đâu mà ngươi cho vay nặng lãi trong cung?

杀你的不是你得罪的人 就是你仰仗之人
HSK 7
0:03s
shā nǐ de bú shì nǐ dé zuì de rén jiù shì nǐ yǎng zhàng zhī rénKẻ giết ngươi chỉ có thể là kẻ thù hoặc kẻ chống lưng cho ngươi.