Cách dùng "当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过" (dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guò) trong hội thoại tiếng Trung

dāngránlezhīqiánchūguò dànshìcóngláiméiyǒuyìngguò

Tất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
zuó tiān wǎn shàng ne shì tā tí chū lái yāo qiú wǒ liú xià de

昨天晚上呢 是他提出来要求我留下的

Tối qua, chính anh ấy là người đề nghị tôi ở lại đấy.

LINE 0212:46
PLAYING SCENE
dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guò

当然了之前他也提出过 但是我从来没有答应过

Tất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.

LINE 0312:49
yīn
wèi
jué
de
wǎn
shàng
zǒu
zǎo
shàng
zǒu

Vì tôi nghĩ về buổi tối với về buổi sáng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp12:46
TMDB ID273129