Cách dùng "否则下次再住那儿的时候 还是什么都没有" (fǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
否则下次再住那儿的时候 还是什么都没有
Không thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:14
wǒ我
yào要
bù不
yào要
zài再
dài带
diǎn点
shén什
me么
guò过
qù去
“Tôi có nên mang thêm đồ sang đó không.”
LINE 0212:16
PLAYING SCENEfǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒu
否则下次再住那儿的时候 还是什么都没有
“Không thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.”
LINE 0312:19
wǒ hái dé zài huí lái ná nà duō bù fāng biàn nǐ shuō shì ba
我还得再回来拿 那多不方便 你说是吧
“Lại phải về nhà lấy. Bất tiện lắm, bạn nói đúng không?”
Show Information